Đối chiếu ngày theo Can Chi
Lịch âm Việt Nam · Can Chi ngày/tháng/năm · giờ hoàng đạo · đối chiếu tuổi và mục đích.
ÂM LỊCH VIỆT NAM18/06Năm 2033
Thứ năm · 14/07/2033
Can Chi nămQuý Sửu
Can Chi thángKỷ Mùi
Can Chi ngàyBính Dần
Ngày Julian2463793
12 giờ địa chi theo ngày Bính Dần
Tý23:00 – 00:59Hoàng đạo
Sửu01:00 – 02:59Hoàng đạo
Dần03:00 – 04:59Hắc đạo
Mão05:00 – 06:59Hắc đạo
Thìn07:00 – 08:59Hoàng đạo
Tỵ09:00 – 10:59Hoàng đạo
Ngọ11:00 – 12:59Hắc đạo
Mùi13:00 – 14:59Hoàng đạo
Thân15:00 – 16:59Hắc đạo
Dậu17:00 – 18:59Hắc đạo
Tuất19:00 – 20:59Hoàng đạo
Hợi21:00 – 22:59Hắc đạo
ĐỐI CHIẾU NGÀY VÀ TUỔI
Ngày Bính Dần · Tuổi Canh Ngọ
Quan hệ địa chiTam hợp
Trực xung địa chiKhông trực xung
Cùng một nhóm tam hợp trong quy ước địa chi.
Đối chiếu 14 ngày kế tiếp
Dùng quy tắc minh bạch: đánh dấu ngày có địa chi trực xung với tuổi; không xếp hạng ngày tốt toàn diện.
14/07Bính DầnKhông trực xung15/07Đinh MãoKhông trực xung16/07Mậu ThìnKhông trực xung17/07Kỷ TỵKhông trực xung18/07Canh NgọKhông trực xung19/07Tân MùiKhông trực xung20/07Nhâm ThânKhông trực xung21/07Quý DậuKhông trực xung22/07Giáp TuấtKhông trực xung23/07Ất HợiKhông trực xung24/07Bính TýTrực xung tuổi25/07Đinh SửuKhông trực xung26/07Mậu DầnKhông trực xung27/07Kỷ MãoKhông trực xung
Nội dung trình bày các quy ước văn hóa truyền thống; không dùng thay tư vấn chuyên môn, y tế, tài chính, pháp lý hoặc an toàn công trình.
