Đối chiếu ngày theo Can Chi
Lịch âm Việt Nam · Can Chi ngày/tháng/năm · giờ hoàng đạo · đối chiếu tuổi và mục đích.
ÂM LỊCH VIỆT NAM29/05Năm 2033
Thứ bảy · 25/06/2033
Can Chi nămQuý Sửu
Can Chi thángMậu Ngọ
Can Chi ngàyĐinh Mùi
Ngày Julian2463774
12 giờ địa chi theo ngày Đinh Mùi
Tý23:00 – 00:59Hắc đạo
Sửu01:00 – 02:59Hắc đạo
Dần03:00 – 04:59Hoàng đạo
Mão05:00 – 06:59Hoàng đạo
Thìn07:00 – 08:59Hắc đạo
Tỵ09:00 – 10:59Hoàng đạo
Ngọ11:00 – 12:59Hắc đạo
Mùi13:00 – 14:59Hắc đạo
Thân15:00 – 16:59Hoàng đạo
Dậu17:00 – 18:59Hắc đạo
Tuất19:00 – 20:59Hoàng đạo
Hợi21:00 – 22:59Hoàng đạo
ĐỐI CHIẾU NGÀY VÀ TUỔI
Ngày Đinh Mùi · Tuổi Canh Ngọ
Quan hệ địa chiLục hợp
Trực xung địa chiKhông trực xung
Thuộc cặp lục hợp theo quy ước truyền thống.
Đối chiếu 14 ngày kế tiếp
Dùng quy tắc minh bạch: đánh dấu ngày có địa chi trực xung với tuổi; không xếp hạng ngày tốt toàn diện.
25/06Đinh MùiKhông trực xung26/06Mậu ThânKhông trực xung27/06Kỷ DậuKhông trực xung28/06Canh TuấtKhông trực xung29/06Tân HợiKhông trực xung30/06Nhâm TýTrực xung tuổi01/07Quý SửuKhông trực xung02/07Giáp DầnKhông trực xung03/07Ất MãoKhông trực xung04/07Bính ThìnKhông trực xung05/07Đinh TỵKhông trực xung06/07Mậu NgọKhông trực xung07/07Kỷ MùiKhông trực xung08/07Canh ThânKhông trực xung
Nội dung trình bày các quy ước văn hóa truyền thống; không dùng thay tư vấn chuyên môn, y tế, tài chính, pháp lý hoặc an toàn công trình.
