Đối chiếu ngày theo Can Chi
Lịch âm Việt Nam · Can Chi ngày/tháng/năm · giờ hoàng đạo · đối chiếu tuổi và mục đích.
ÂM LỊCH VIỆT NAM23/05Năm 2033
Chủ nhật · 19/06/2033
Can Chi nămQuý Sửu
Can Chi thángMậu Ngọ
Can Chi ngàyTân Sửu
Ngày Julian2463768
12 giờ địa chi theo ngày Tân Sửu
Tý23:00 – 00:59Hắc đạo
Sửu01:00 – 02:59Hắc đạo
Dần03:00 – 04:59Hoàng đạo
Mão05:00 – 06:59Hoàng đạo
Thìn07:00 – 08:59Hắc đạo
Tỵ09:00 – 10:59Hoàng đạo
Ngọ11:00 – 12:59Hắc đạo
Mùi13:00 – 14:59Hắc đạo
Thân15:00 – 16:59Hoàng đạo
Dậu17:00 – 18:59Hắc đạo
Tuất19:00 – 20:59Hoàng đạo
Hợi21:00 – 22:59Hoàng đạo
ĐỐI CHIẾU NGÀY VÀ TUỔI
Ngày Tân Sửu · Tuổi Canh Ngọ
Quan hệ địa chiKhông có tam hợp/lục hợp/lục xung trực tiếp
Trực xung địa chiKhông trực xung
Không đủ cơ sở để kết luận hợp hay khắc chỉ từ quan hệ địa chi.
Đối chiếu 14 ngày kế tiếp
Dùng quy tắc minh bạch: đánh dấu ngày có địa chi trực xung với tuổi; không xếp hạng ngày tốt toàn diện.
19/06Tân SửuKhông trực xung20/06Nhâm DầnKhông trực xung21/06Quý MãoKhông trực xung22/06Giáp ThìnKhông trực xung23/06Ất TỵKhông trực xung24/06Bính NgọKhông trực xung25/06Đinh MùiKhông trực xung26/06Mậu ThânKhông trực xung27/06Kỷ DậuKhông trực xung28/06Canh TuấtKhông trực xung29/06Tân HợiKhông trực xung30/06Nhâm TýTrực xung tuổi01/07Quý SửuKhông trực xung02/07Giáp DầnKhông trực xung
Nội dung trình bày các quy ước văn hóa truyền thống; không dùng thay tư vấn chuyên môn, y tế, tài chính, pháp lý hoặc an toàn công trình.
