Đối chiếu ngày theo Can Chi
Lịch âm Việt Nam · Can Chi ngày/tháng/năm · giờ hoàng đạo · đối chiếu tuổi và mục đích.
ÂM LỊCH VIỆT NAM19/05Năm 2033
Thứ tư · 15/06/2033
Can Chi nămQuý Sửu
Can Chi thángMậu Ngọ
Can Chi ngàyĐinh Dậu
Ngày Julian2463764
12 giờ địa chi theo ngày Đinh Dậu
Tý23:00 – 00:59Hoàng đạo
Sửu01:00 – 02:59Hắc đạo
Dần03:00 – 04:59Hoàng đạo
Mão05:00 – 06:59Hoàng đạo
Thìn07:00 – 08:59Hắc đạo
Tỵ09:00 – 10:59Hắc đạo
Ngọ11:00 – 12:59Hoàng đạo
Mùi13:00 – 14:59Hoàng đạo
Thân15:00 – 16:59Hắc đạo
Dậu17:00 – 18:59Hoàng đạo
Tuất19:00 – 20:59Hắc đạo
Hợi21:00 – 22:59Hắc đạo
ĐỐI CHIẾU NGÀY VÀ TUỔI
Ngày Đinh Dậu · Tuổi Canh Ngọ
Quan hệ địa chiKhông có tam hợp/lục hợp/lục xung trực tiếp
Trực xung địa chiKhông trực xung
Không đủ cơ sở để kết luận hợp hay khắc chỉ từ quan hệ địa chi.
Đối chiếu 14 ngày kế tiếp
Dùng quy tắc minh bạch: đánh dấu ngày có địa chi trực xung với tuổi; không xếp hạng ngày tốt toàn diện.
15/06Đinh DậuKhông trực xung16/06Mậu TuấtKhông trực xung17/06Kỷ HợiKhông trực xung18/06Canh TýTrực xung tuổi19/06Tân SửuKhông trực xung20/06Nhâm DầnKhông trực xung21/06Quý MãoKhông trực xung22/06Giáp ThìnKhông trực xung23/06Ất TỵKhông trực xung24/06Bính NgọKhông trực xung25/06Đinh MùiKhông trực xung26/06Mậu ThânKhông trực xung27/06Kỷ DậuKhông trực xung28/06Canh TuấtKhông trực xung
Nội dung trình bày các quy ước văn hóa truyền thống; không dùng thay tư vấn chuyên môn, y tế, tài chính, pháp lý hoặc an toàn công trình.
