Đối chiếu ngày theo Can Chi
Lịch âm Việt Nam · Can Chi ngày/tháng/năm · giờ hoàng đạo · đối chiếu tuổi và mục đích.
ÂM LỊCH VIỆT NAM14/05Năm 2033
Thứ sáu · 10/06/2033
Can Chi nămQuý Sửu
Can Chi thángMậu Ngọ
Can Chi ngàyNhâm Thìn
Ngày Julian2463759
12 giờ địa chi theo ngày Nhâm Thìn
Tý23:00 – 00:59Hắc đạo
Sửu01:00 – 02:59Hắc đạo
Dần03:00 – 04:59Hoàng đạo
Mão05:00 – 06:59Hắc đạo
Thìn07:00 – 08:59Hoàng đạo
Tỵ09:00 – 10:59Hoàng đạo
Ngọ11:00 – 12:59Hắc đạo
Mùi13:00 – 14:59Hắc đạo
Thân15:00 – 16:59Hoàng đạo
Dậu17:00 – 18:59Hoàng đạo
Tuất19:00 – 20:59Hắc đạo
Hợi21:00 – 22:59Hoàng đạo
ĐỐI CHIẾU NGÀY VÀ TUỔI
Ngày Nhâm Thìn · Tuổi Canh Ngọ
Quan hệ địa chiKhông có tam hợp/lục hợp/lục xung trực tiếp
Trực xung địa chiKhông trực xung
Không đủ cơ sở để kết luận hợp hay khắc chỉ từ quan hệ địa chi.
Đối chiếu 14 ngày kế tiếp
Dùng quy tắc minh bạch: đánh dấu ngày có địa chi trực xung với tuổi; không xếp hạng ngày tốt toàn diện.
10/06Nhâm ThìnKhông trực xung11/06Quý TỵKhông trực xung12/06Giáp NgọKhông trực xung13/06Ất MùiKhông trực xung14/06Bính ThânKhông trực xung15/06Đinh DậuKhông trực xung16/06Mậu TuấtKhông trực xung17/06Kỷ HợiKhông trực xung18/06Canh TýTrực xung tuổi19/06Tân SửuKhông trực xung20/06Nhâm DầnKhông trực xung21/06Quý MãoKhông trực xung22/06Giáp ThìnKhông trực xung23/06Ất TỵKhông trực xung
Nội dung trình bày các quy ước văn hóa truyền thống; không dùng thay tư vấn chuyên môn, y tế, tài chính, pháp lý hoặc an toàn công trình.
