Đối chiếu ngày theo Can Chi
Lịch âm Việt Nam · Can Chi ngày/tháng/năm · giờ hoàng đạo · đối chiếu tuổi và mục đích.
ÂM LỊCH VIỆT NAM05/05Năm 2033
Thứ tư · 01/06/2033
Can Chi nămQuý Sửu
Can Chi thángMậu Ngọ
Can Chi ngàyQuý Mùi
Ngày Julian2463750
12 giờ địa chi theo ngày Quý Mùi
Tý23:00 – 00:59Hắc đạo
Sửu01:00 – 02:59Hắc đạo
Dần03:00 – 04:59Hoàng đạo
Mão05:00 – 06:59Hoàng đạo
Thìn07:00 – 08:59Hắc đạo
Tỵ09:00 – 10:59Hoàng đạo
Ngọ11:00 – 12:59Hắc đạo
Mùi13:00 – 14:59Hắc đạo
Thân15:00 – 16:59Hoàng đạo
Dậu17:00 – 18:59Hắc đạo
Tuất19:00 – 20:59Hoàng đạo
Hợi21:00 – 22:59Hoàng đạo
ĐỐI CHIẾU NGÀY VÀ TUỔI
Ngày Quý Mùi · Tuổi Canh Ngọ
Quan hệ địa chiLục hợp
Trực xung địa chiKhông trực xung
Thuộc cặp lục hợp theo quy ước truyền thống.
Đối chiếu 14 ngày kế tiếp
Dùng quy tắc minh bạch: đánh dấu ngày có địa chi trực xung với tuổi; không xếp hạng ngày tốt toàn diện.
01/06Quý MùiKhông trực xung02/06Giáp ThânKhông trực xung03/06Ất DậuKhông trực xung04/06Bính TuấtKhông trực xung05/06Đinh HợiKhông trực xung06/06Mậu TýTrực xung tuổi07/06Kỷ SửuKhông trực xung08/06Canh DầnKhông trực xung09/06Tân MãoKhông trực xung10/06Nhâm ThìnKhông trực xung11/06Quý TỵKhông trực xung12/06Giáp NgọKhông trực xung13/06Ất MùiKhông trực xung14/06Bính ThânKhông trực xung
Nội dung trình bày các quy ước văn hóa truyền thống; không dùng thay tư vấn chuyên môn, y tế, tài chính, pháp lý hoặc an toàn công trình.
