Đối chiếu ngày theo Can Chi
Lịch âm Việt Nam · Can Chi ngày/tháng/năm · giờ hoàng đạo · đối chiếu tuổi và mục đích.
ÂM LỊCH VIỆT NAM01/05Năm 2033
Thứ bảy · 28/05/2033
Can Chi nămQuý Sửu
Can Chi thángMậu Ngọ
Can Chi ngàyKỷ Mão
Ngày Julian2463746
12 giờ địa chi theo ngày Kỷ Mão
Tý23:00 – 00:59Hoàng đạo
Sửu01:00 – 02:59Hắc đạo
Dần03:00 – 04:59Hoàng đạo
Mão05:00 – 06:59Hoàng đạo
Thìn07:00 – 08:59Hắc đạo
Tỵ09:00 – 10:59Hắc đạo
Ngọ11:00 – 12:59Hoàng đạo
Mùi13:00 – 14:59Hoàng đạo
Thân15:00 – 16:59Hắc đạo
Dậu17:00 – 18:59Hoàng đạo
Tuất19:00 – 20:59Hắc đạo
Hợi21:00 – 22:59Hắc đạo
ĐỐI CHIẾU NGÀY VÀ TUỔI
Ngày Kỷ Mão · Tuổi Canh Ngọ
Quan hệ địa chiKhông có tam hợp/lục hợp/lục xung trực tiếp
Trực xung địa chiKhông trực xung
Không đủ cơ sở để kết luận hợp hay khắc chỉ từ quan hệ địa chi.
Đối chiếu 14 ngày kế tiếp
Dùng quy tắc minh bạch: đánh dấu ngày có địa chi trực xung với tuổi; không xếp hạng ngày tốt toàn diện.
28/05Kỷ MãoKhông trực xung29/05Canh ThìnKhông trực xung30/05Tân TỵKhông trực xung31/05Nhâm NgọKhông trực xung01/06Quý MùiKhông trực xung02/06Giáp ThânKhông trực xung03/06Ất DậuKhông trực xung04/06Bính TuấtKhông trực xung05/06Đinh HợiKhông trực xung06/06Mậu TýTrực xung tuổi07/06Kỷ SửuKhông trực xung08/06Canh DầnKhông trực xung09/06Tân MãoKhông trực xung10/06Nhâm ThìnKhông trực xung
Nội dung trình bày các quy ước văn hóa truyền thống; không dùng thay tư vấn chuyên môn, y tế, tài chính, pháp lý hoặc an toàn công trình.
