Đối chiếu ngày theo Can Chi
Lịch âm Việt Nam · Can Chi ngày/tháng/năm · giờ hoàng đạo · đối chiếu tuổi và mục đích.
ÂM LỊCH VIỆT NAM25/04Năm 2033
Thứ hai · 23/05/2033
Can Chi nămQuý Sửu
Can Chi thángĐinh Tỵ
Can Chi ngàyGiáp Tuất
Ngày Julian2463741
12 giờ địa chi theo ngày Giáp Tuất
Tý23:00 – 00:59Hắc đạo
Sửu01:00 – 02:59Hắc đạo
Dần03:00 – 04:59Hoàng đạo
Mão05:00 – 06:59Hắc đạo
Thìn07:00 – 08:59Hoàng đạo
Tỵ09:00 – 10:59Hoàng đạo
Ngọ11:00 – 12:59Hắc đạo
Mùi13:00 – 14:59Hắc đạo
Thân15:00 – 16:59Hoàng đạo
Dậu17:00 – 18:59Hoàng đạo
Tuất19:00 – 20:59Hắc đạo
Hợi21:00 – 22:59Hoàng đạo
ĐỐI CHIẾU NGÀY VÀ TUỔI
Ngày Giáp Tuất · Tuổi Canh Ngọ
Quan hệ địa chiTam hợp
Trực xung địa chiKhông trực xung
Cùng một nhóm tam hợp trong quy ước địa chi.
Đối chiếu 14 ngày kế tiếp
Dùng quy tắc minh bạch: đánh dấu ngày có địa chi trực xung với tuổi; không xếp hạng ngày tốt toàn diện.
23/05Giáp TuấtKhông trực xung24/05Ất HợiKhông trực xung25/05Bính TýTrực xung tuổi26/05Đinh SửuKhông trực xung27/05Mậu DầnKhông trực xung28/05Kỷ MãoKhông trực xung29/05Canh ThìnKhông trực xung30/05Tân TỵKhông trực xung31/05Nhâm NgọKhông trực xung01/06Quý MùiKhông trực xung02/06Giáp ThânKhông trực xung03/06Ất DậuKhông trực xung04/06Bính TuấtKhông trực xung05/06Đinh HợiKhông trực xung
Nội dung trình bày các quy ước văn hóa truyền thống; không dùng thay tư vấn chuyên môn, y tế, tài chính, pháp lý hoặc an toàn công trình.
