Đối chiếu ngày theo Can Chi
Lịch âm Việt Nam · Can Chi ngày/tháng/năm · giờ hoàng đạo · đối chiếu tuổi và mục đích.
ÂM LỊCH VIỆT NAM21/04Năm 2033
Thứ năm · 19/05/2033
Can Chi nămQuý Sửu
Can Chi thángĐinh Tỵ
Can Chi ngàyCanh Ngọ
Ngày Julian2463737
12 giờ địa chi theo ngày Canh Ngọ
Tý23:00 – 00:59Hoàng đạo
Sửu01:00 – 02:59Hoàng đạo
Dần03:00 – 04:59Hắc đạo
Mão05:00 – 06:59Hoàng đạo
Thìn07:00 – 08:59Hắc đạo
Tỵ09:00 – 10:59Hắc đạo
Ngọ11:00 – 12:59Hoàng đạo
Mùi13:00 – 14:59Hắc đạo
Thân15:00 – 16:59Hoàng đạo
Dậu17:00 – 18:59Hoàng đạo
Tuất19:00 – 20:59Hắc đạo
Hợi21:00 – 22:59Hắc đạo
ĐỐI CHIẾU NGÀY VÀ TUỔI
Ngày Canh Ngọ · Tuổi Canh Ngọ
Quan hệ địa chiĐồng chi
Trực xung địa chiKhông trực xung
Hai người cùng địa chi Ngọ.
Đối chiếu 14 ngày kế tiếp
Dùng quy tắc minh bạch: đánh dấu ngày có địa chi trực xung với tuổi; không xếp hạng ngày tốt toàn diện.
19/05Canh NgọKhông trực xung20/05Tân MùiKhông trực xung21/05Nhâm ThânKhông trực xung22/05Quý DậuKhông trực xung23/05Giáp TuấtKhông trực xung24/05Ất HợiKhông trực xung25/05Bính TýTrực xung tuổi26/05Đinh SửuKhông trực xung27/05Mậu DầnKhông trực xung28/05Kỷ MãoKhông trực xung29/05Canh ThìnKhông trực xung30/05Tân TỵKhông trực xung31/05Nhâm NgọKhông trực xung01/06Quý MùiKhông trực xung
Nội dung trình bày các quy ước văn hóa truyền thống; không dùng thay tư vấn chuyên môn, y tế, tài chính, pháp lý hoặc an toàn công trình.
