Đối chiếu ngày theo Can Chi
Lịch âm Việt Nam · Can Chi ngày/tháng/năm · giờ hoàng đạo · đối chiếu tuổi và mục đích.
ÂM LỊCH VIỆT NAM17/04Năm 2033
Chủ nhật · 15/05/2033
Can Chi nămQuý Sửu
Can Chi thángĐinh Tỵ
Can Chi ngàyBính Dần
Ngày Julian2463733
12 giờ địa chi theo ngày Bính Dần
Tý23:00 – 00:59Hoàng đạo
Sửu01:00 – 02:59Hoàng đạo
Dần03:00 – 04:59Hắc đạo
Mão05:00 – 06:59Hắc đạo
Thìn07:00 – 08:59Hoàng đạo
Tỵ09:00 – 10:59Hoàng đạo
Ngọ11:00 – 12:59Hắc đạo
Mùi13:00 – 14:59Hoàng đạo
Thân15:00 – 16:59Hắc đạo
Dậu17:00 – 18:59Hắc đạo
Tuất19:00 – 20:59Hoàng đạo
Hợi21:00 – 22:59Hắc đạo
ĐỐI CHIẾU NGÀY VÀ TUỔI
Ngày Bính Dần · Tuổi Canh Ngọ
Quan hệ địa chiTam hợp
Trực xung địa chiKhông trực xung
Cùng một nhóm tam hợp trong quy ước địa chi.
Đối chiếu 14 ngày kế tiếp
Dùng quy tắc minh bạch: đánh dấu ngày có địa chi trực xung với tuổi; không xếp hạng ngày tốt toàn diện.
15/05Bính DầnKhông trực xung16/05Đinh MãoKhông trực xung17/05Mậu ThìnKhông trực xung18/05Kỷ TỵKhông trực xung19/05Canh NgọKhông trực xung20/05Tân MùiKhông trực xung21/05Nhâm ThânKhông trực xung22/05Quý DậuKhông trực xung23/05Giáp TuấtKhông trực xung24/05Ất HợiKhông trực xung25/05Bính TýTrực xung tuổi26/05Đinh SửuKhông trực xung27/05Mậu DầnKhông trực xung28/05Kỷ MãoKhông trực xung
Nội dung trình bày các quy ước văn hóa truyền thống; không dùng thay tư vấn chuyên môn, y tế, tài chính, pháp lý hoặc an toàn công trình.
