Đối chiếu ngày theo Can Chi
Lịch âm Việt Nam · Can Chi ngày/tháng/năm · giờ hoàng đạo · đối chiếu tuổi và mục đích.
ÂM LỊCH VIỆT NAM10/04Năm 2033
Chủ nhật · 08/05/2033
Can Chi nămQuý Sửu
Can Chi thángĐinh Tỵ
Can Chi ngàyKỷ Mùi
Ngày Julian2463726
12 giờ địa chi theo ngày Kỷ Mùi
Tý23:00 – 00:59Hắc đạo
Sửu01:00 – 02:59Hắc đạo
Dần03:00 – 04:59Hoàng đạo
Mão05:00 – 06:59Hoàng đạo
Thìn07:00 – 08:59Hắc đạo
Tỵ09:00 – 10:59Hoàng đạo
Ngọ11:00 – 12:59Hắc đạo
Mùi13:00 – 14:59Hắc đạo
Thân15:00 – 16:59Hoàng đạo
Dậu17:00 – 18:59Hắc đạo
Tuất19:00 – 20:59Hoàng đạo
Hợi21:00 – 22:59Hoàng đạo
ĐỐI CHIẾU NGÀY VÀ TUỔI
Ngày Kỷ Mùi · Tuổi Canh Ngọ
Quan hệ địa chiLục hợp
Trực xung địa chiKhông trực xung
Thuộc cặp lục hợp theo quy ước truyền thống.
Đối chiếu 14 ngày kế tiếp
Dùng quy tắc minh bạch: đánh dấu ngày có địa chi trực xung với tuổi; không xếp hạng ngày tốt toàn diện.
08/05Kỷ MùiKhông trực xung09/05Canh ThânKhông trực xung10/05Tân DậuKhông trực xung11/05Nhâm TuấtKhông trực xung12/05Quý HợiKhông trực xung13/05Giáp TýTrực xung tuổi14/05Ất SửuKhông trực xung15/05Bính DầnKhông trực xung16/05Đinh MãoKhông trực xung17/05Mậu ThìnKhông trực xung18/05Kỷ TỵKhông trực xung19/05Canh NgọKhông trực xung20/05Tân MùiKhông trực xung21/05Nhâm ThânKhông trực xung
Nội dung trình bày các quy ước văn hóa truyền thống; không dùng thay tư vấn chuyên môn, y tế, tài chính, pháp lý hoặc an toàn công trình.
