Đối chiếu ngày theo Can Chi
Lịch âm Việt Nam · Can Chi ngày/tháng/năm · giờ hoàng đạo · đối chiếu tuổi và mục đích.
ÂM LỊCH VIỆT NAM27/03Năm 2033
Thứ ba · 26/04/2033
Can Chi nămQuý Sửu
Can Chi thángBính Thìn
Can Chi ngàyĐinh Mùi
Ngày Julian2463714
12 giờ địa chi theo ngày Đinh Mùi
Tý23:00 – 00:59Hắc đạo
Sửu01:00 – 02:59Hắc đạo
Dần03:00 – 04:59Hoàng đạo
Mão05:00 – 06:59Hoàng đạo
Thìn07:00 – 08:59Hắc đạo
Tỵ09:00 – 10:59Hoàng đạo
Ngọ11:00 – 12:59Hắc đạo
Mùi13:00 – 14:59Hắc đạo
Thân15:00 – 16:59Hoàng đạo
Dậu17:00 – 18:59Hắc đạo
Tuất19:00 – 20:59Hoàng đạo
Hợi21:00 – 22:59Hoàng đạo
ĐỐI CHIẾU NGÀY VÀ TUỔI
Ngày Đinh Mùi · Tuổi Canh Ngọ
Quan hệ địa chiLục hợp
Trực xung địa chiKhông trực xung
Thuộc cặp lục hợp theo quy ước truyền thống.
Đối chiếu 14 ngày kế tiếp
Dùng quy tắc minh bạch: đánh dấu ngày có địa chi trực xung với tuổi; không xếp hạng ngày tốt toàn diện.
26/04Đinh MùiKhông trực xung27/04Mậu ThânKhông trực xung28/04Kỷ DậuKhông trực xung29/04Canh TuấtKhông trực xung30/04Tân HợiKhông trực xung01/05Nhâm TýTrực xung tuổi02/05Quý SửuKhông trực xung03/05Giáp DầnKhông trực xung04/05Ất MãoKhông trực xung05/05Bính ThìnKhông trực xung06/05Đinh TỵKhông trực xung07/05Mậu NgọKhông trực xung08/05Kỷ MùiKhông trực xung09/05Canh ThânKhông trực xung
Nội dung trình bày các quy ước văn hóa truyền thống; không dùng thay tư vấn chuyên môn, y tế, tài chính, pháp lý hoặc an toàn công trình.
