Đối chiếu ngày theo Can Chi
Lịch âm Việt Nam · Can Chi ngày/tháng/năm · giờ hoàng đạo · đối chiếu tuổi và mục đích.
ÂM LỊCH VIỆT NAM22/03Năm 2033
Thứ năm · 21/04/2033
Can Chi nămQuý Sửu
Can Chi thángBính Thìn
Can Chi ngàyNhâm Dần
Ngày Julian2463709
12 giờ địa chi theo ngày Nhâm Dần
Tý23:00 – 00:59Hoàng đạo
Sửu01:00 – 02:59Hoàng đạo
Dần03:00 – 04:59Hắc đạo
Mão05:00 – 06:59Hắc đạo
Thìn07:00 – 08:59Hoàng đạo
Tỵ09:00 – 10:59Hoàng đạo
Ngọ11:00 – 12:59Hắc đạo
Mùi13:00 – 14:59Hoàng đạo
Thân15:00 – 16:59Hắc đạo
Dậu17:00 – 18:59Hắc đạo
Tuất19:00 – 20:59Hoàng đạo
Hợi21:00 – 22:59Hắc đạo
ĐỐI CHIẾU NGÀY VÀ TUỔI
Ngày Nhâm Dần · Tuổi Canh Ngọ
Quan hệ địa chiTam hợp
Trực xung địa chiKhông trực xung
Cùng một nhóm tam hợp trong quy ước địa chi.
Đối chiếu 14 ngày kế tiếp
Dùng quy tắc minh bạch: đánh dấu ngày có địa chi trực xung với tuổi; không xếp hạng ngày tốt toàn diện.
21/04Nhâm DầnKhông trực xung22/04Quý MãoKhông trực xung23/04Giáp ThìnKhông trực xung24/04Ất TỵKhông trực xung25/04Bính NgọKhông trực xung26/04Đinh MùiKhông trực xung27/04Mậu ThânKhông trực xung28/04Kỷ DậuKhông trực xung29/04Canh TuấtKhông trực xung30/04Tân HợiKhông trực xung01/05Nhâm TýTrực xung tuổi02/05Quý SửuKhông trực xung03/05Giáp DầnKhông trực xung04/05Ất MãoKhông trực xung
Nội dung trình bày các quy ước văn hóa truyền thống; không dùng thay tư vấn chuyên môn, y tế, tài chính, pháp lý hoặc an toàn công trình.
