Đối chiếu ngày theo Can Chi
Lịch âm Việt Nam · Can Chi ngày/tháng/năm · giờ hoàng đạo · đối chiếu tuổi và mục đích.
ÂM LỊCH VIỆT NAM18/03Năm 2033
Chủ nhật · 17/04/2033
Can Chi nămQuý Sửu
Can Chi thángBính Thìn
Can Chi ngàyMậu Tuất
Ngày Julian2463705
12 giờ địa chi theo ngày Mậu Tuất
Tý23:00 – 00:59Hắc đạo
Sửu01:00 – 02:59Hắc đạo
Dần03:00 – 04:59Hoàng đạo
Mão05:00 – 06:59Hắc đạo
Thìn07:00 – 08:59Hoàng đạo
Tỵ09:00 – 10:59Hoàng đạo
Ngọ11:00 – 12:59Hắc đạo
Mùi13:00 – 14:59Hắc đạo
Thân15:00 – 16:59Hoàng đạo
Dậu17:00 – 18:59Hoàng đạo
Tuất19:00 – 20:59Hắc đạo
Hợi21:00 – 22:59Hoàng đạo
ĐỐI CHIẾU NGÀY VÀ TUỔI
Ngày Mậu Tuất · Tuổi Canh Ngọ
Quan hệ địa chiTam hợp
Trực xung địa chiKhông trực xung
Cùng một nhóm tam hợp trong quy ước địa chi.
Đối chiếu 14 ngày kế tiếp
Dùng quy tắc minh bạch: đánh dấu ngày có địa chi trực xung với tuổi; không xếp hạng ngày tốt toàn diện.
17/04Mậu TuấtKhông trực xung18/04Kỷ HợiKhông trực xung19/04Canh TýTrực xung tuổi20/04Tân SửuKhông trực xung21/04Nhâm DầnKhông trực xung22/04Quý MãoKhông trực xung23/04Giáp ThìnKhông trực xung24/04Ất TỵKhông trực xung25/04Bính NgọKhông trực xung26/04Đinh MùiKhông trực xung27/04Mậu ThânKhông trực xung28/04Kỷ DậuKhông trực xung29/04Canh TuấtKhông trực xung30/04Tân HợiKhông trực xung
Nội dung trình bày các quy ước văn hóa truyền thống; không dùng thay tư vấn chuyên môn, y tế, tài chính, pháp lý hoặc an toàn công trình.
