Đối chiếu ngày theo Can Chi
Lịch âm Việt Nam · Can Chi ngày/tháng/năm · giờ hoàng đạo · đối chiếu tuổi và mục đích.
ÂM LỊCH VIỆT NAM15/03Năm 2033
Thứ năm · 14/04/2033
Can Chi nămQuý Sửu
Can Chi thángBính Thìn
Can Chi ngàyẤt Mùi
Ngày Julian2463702
12 giờ địa chi theo ngày Ất Mùi
Tý23:00 – 00:59Hắc đạo
Sửu01:00 – 02:59Hắc đạo
Dần03:00 – 04:59Hoàng đạo
Mão05:00 – 06:59Hoàng đạo
Thìn07:00 – 08:59Hắc đạo
Tỵ09:00 – 10:59Hoàng đạo
Ngọ11:00 – 12:59Hắc đạo
Mùi13:00 – 14:59Hắc đạo
Thân15:00 – 16:59Hoàng đạo
Dậu17:00 – 18:59Hắc đạo
Tuất19:00 – 20:59Hoàng đạo
Hợi21:00 – 22:59Hoàng đạo
ĐỐI CHIẾU NGÀY VÀ TUỔI
Ngày Ất Mùi · Tuổi Canh Ngọ
Quan hệ địa chiLục hợp
Trực xung địa chiKhông trực xung
Thuộc cặp lục hợp theo quy ước truyền thống.
Đối chiếu 14 ngày kế tiếp
Dùng quy tắc minh bạch: đánh dấu ngày có địa chi trực xung với tuổi; không xếp hạng ngày tốt toàn diện.
14/04Ất MùiKhông trực xung15/04Bính ThânKhông trực xung16/04Đinh DậuKhông trực xung17/04Mậu TuấtKhông trực xung18/04Kỷ HợiKhông trực xung19/04Canh TýTrực xung tuổi20/04Tân SửuKhông trực xung21/04Nhâm DầnKhông trực xung22/04Quý MãoKhông trực xung23/04Giáp ThìnKhông trực xung24/04Ất TỵKhông trực xung25/04Bính NgọKhông trực xung26/04Đinh MùiKhông trực xung27/04Mậu ThânKhông trực xung
Nội dung trình bày các quy ước văn hóa truyền thống; không dùng thay tư vấn chuyên môn, y tế, tài chính, pháp lý hoặc an toàn công trình.
