Đối chiếu ngày theo Can Chi
Lịch âm Việt Nam · Can Chi ngày/tháng/năm · giờ hoàng đạo · đối chiếu tuổi và mục đích.
ÂM LỊCH VIỆT NAM11/03Năm 2033
Chủ nhật · 10/04/2033
Can Chi nămQuý Sửu
Can Chi thángBính Thìn
Can Chi ngàyTân Mão
Ngày Julian2463698
12 giờ địa chi theo ngày Tân Mão
Tý23:00 – 00:59Hoàng đạo
Sửu01:00 – 02:59Hắc đạo
Dần03:00 – 04:59Hoàng đạo
Mão05:00 – 06:59Hoàng đạo
Thìn07:00 – 08:59Hắc đạo
Tỵ09:00 – 10:59Hắc đạo
Ngọ11:00 – 12:59Hoàng đạo
Mùi13:00 – 14:59Hoàng đạo
Thân15:00 – 16:59Hắc đạo
Dậu17:00 – 18:59Hoàng đạo
Tuất19:00 – 20:59Hắc đạo
Hợi21:00 – 22:59Hắc đạo
ĐỐI CHIẾU NGÀY VÀ TUỔI
Ngày Tân Mão · Tuổi Canh Ngọ
Quan hệ địa chiKhông có tam hợp/lục hợp/lục xung trực tiếp
Trực xung địa chiKhông trực xung
Không đủ cơ sở để kết luận hợp hay khắc chỉ từ quan hệ địa chi.
Đối chiếu 14 ngày kế tiếp
Dùng quy tắc minh bạch: đánh dấu ngày có địa chi trực xung với tuổi; không xếp hạng ngày tốt toàn diện.
10/04Tân MãoKhông trực xung11/04Nhâm ThìnKhông trực xung12/04Quý TỵKhông trực xung13/04Giáp NgọKhông trực xung14/04Ất MùiKhông trực xung15/04Bính ThânKhông trực xung16/04Đinh DậuKhông trực xung17/04Mậu TuấtKhông trực xung18/04Kỷ HợiKhông trực xung19/04Canh TýTrực xung tuổi20/04Tân SửuKhông trực xung21/04Nhâm DầnKhông trực xung22/04Quý MãoKhông trực xung23/04Giáp ThìnKhông trực xung
Nội dung trình bày các quy ước văn hóa truyền thống; không dùng thay tư vấn chuyên môn, y tế, tài chính, pháp lý hoặc an toàn công trình.
