Đối chiếu ngày theo Can Chi
Lịch âm Việt Nam · Can Chi ngày/tháng/năm · giờ hoàng đạo · đối chiếu tuổi và mục đích.
ÂM LỊCH VIỆT NAM10/03Năm 2033
Thứ bảy · 09/04/2033
Can Chi nămQuý Sửu
Can Chi thángBính Thìn
Can Chi ngàyCanh Dần
Ngày Julian2463697
12 giờ địa chi theo ngày Canh Dần
Tý23:00 – 00:59Hoàng đạo
Sửu01:00 – 02:59Hoàng đạo
Dần03:00 – 04:59Hắc đạo
Mão05:00 – 06:59Hắc đạo
Thìn07:00 – 08:59Hoàng đạo
Tỵ09:00 – 10:59Hoàng đạo
Ngọ11:00 – 12:59Hắc đạo
Mùi13:00 – 14:59Hoàng đạo
Thân15:00 – 16:59Hắc đạo
Dậu17:00 – 18:59Hắc đạo
Tuất19:00 – 20:59Hoàng đạo
Hợi21:00 – 22:59Hắc đạo
ĐỐI CHIẾU NGÀY VÀ TUỔI
Ngày Canh Dần · Tuổi Canh Ngọ
Quan hệ địa chiTam hợp
Trực xung địa chiKhông trực xung
Cùng một nhóm tam hợp trong quy ước địa chi.
Đối chiếu 14 ngày kế tiếp
Dùng quy tắc minh bạch: đánh dấu ngày có địa chi trực xung với tuổi; không xếp hạng ngày tốt toàn diện.
09/04Canh DầnKhông trực xung10/04Tân MãoKhông trực xung11/04Nhâm ThìnKhông trực xung12/04Quý TỵKhông trực xung13/04Giáp NgọKhông trực xung14/04Ất MùiKhông trực xung15/04Bính ThânKhông trực xung16/04Đinh DậuKhông trực xung17/04Mậu TuấtKhông trực xung18/04Kỷ HợiKhông trực xung19/04Canh TýTrực xung tuổi20/04Tân SửuKhông trực xung21/04Nhâm DầnKhông trực xung22/04Quý MãoKhông trực xung
Nội dung trình bày các quy ước văn hóa truyền thống; không dùng thay tư vấn chuyên môn, y tế, tài chính, pháp lý hoặc an toàn công trình.
