Đối chiếu ngày theo Can Chi
Lịch âm Việt Nam · Can Chi ngày/tháng/năm · giờ hoàng đạo · đối chiếu tuổi và mục đích.
ÂM LỊCH VIỆT NAM03/03Năm 2033
Thứ bảy · 02/04/2033
Can Chi nămQuý Sửu
Can Chi thángBính Thìn
Can Chi ngàyQuý Mùi
Ngày Julian2463690
12 giờ địa chi theo ngày Quý Mùi
Tý23:00 – 00:59Hắc đạo
Sửu01:00 – 02:59Hắc đạo
Dần03:00 – 04:59Hoàng đạo
Mão05:00 – 06:59Hoàng đạo
Thìn07:00 – 08:59Hắc đạo
Tỵ09:00 – 10:59Hoàng đạo
Ngọ11:00 – 12:59Hắc đạo
Mùi13:00 – 14:59Hắc đạo
Thân15:00 – 16:59Hoàng đạo
Dậu17:00 – 18:59Hắc đạo
Tuất19:00 – 20:59Hoàng đạo
Hợi21:00 – 22:59Hoàng đạo
ĐỐI CHIẾU NGÀY VÀ TUỔI
Ngày Quý Mùi · Tuổi Canh Ngọ
Quan hệ địa chiLục hợp
Trực xung địa chiKhông trực xung
Thuộc cặp lục hợp theo quy ước truyền thống.
Đối chiếu 14 ngày kế tiếp
Dùng quy tắc minh bạch: đánh dấu ngày có địa chi trực xung với tuổi; không xếp hạng ngày tốt toàn diện.
02/04Quý MùiKhông trực xung03/04Giáp ThânKhông trực xung04/04Ất DậuKhông trực xung05/04Bính TuấtKhông trực xung06/04Đinh HợiKhông trực xung07/04Mậu TýTrực xung tuổi08/04Kỷ SửuKhông trực xung09/04Canh DầnKhông trực xung10/04Tân MãoKhông trực xung11/04Nhâm ThìnKhông trực xung12/04Quý TỵKhông trực xung13/04Giáp NgọKhông trực xung14/04Ất MùiKhông trực xung15/04Bính ThânKhông trực xung
Nội dung trình bày các quy ước văn hóa truyền thống; không dùng thay tư vấn chuyên môn, y tế, tài chính, pháp lý hoặc an toàn công trình.
