Đối chiếu ngày theo Can Chi
Lịch âm Việt Nam · Can Chi ngày/tháng/năm · giờ hoàng đạo · đối chiếu tuổi và mục đích.
ÂM LỊCH VIỆT NAM01/03Năm 2033
Thứ năm · 31/03/2033
Can Chi nămQuý Sửu
Can Chi thángBính Thìn
Can Chi ngàyTân Tỵ
Ngày Julian2463688
12 giờ địa chi theo ngày Tân Tỵ
Tý23:00 – 00:59Hắc đạo
Sửu01:00 – 02:59Hoàng đạo
Dần03:00 – 04:59Hắc đạo
Mão05:00 – 06:59Hắc đạo
Thìn07:00 – 08:59Hoàng đạo
Tỵ09:00 – 10:59Hắc đạo
Ngọ11:00 – 12:59Hoàng đạo
Mùi13:00 – 14:59Hoàng đạo
Thân15:00 – 16:59Hắc đạo
Dậu17:00 – 18:59Hắc đạo
Tuất19:00 – 20:59Hoàng đạo
Hợi21:00 – 22:59Hoàng đạo
ĐỐI CHIẾU NGÀY VÀ TUỔI
Ngày Tân Tỵ · Tuổi Canh Ngọ
Quan hệ địa chiKhông có tam hợp/lục hợp/lục xung trực tiếp
Trực xung địa chiKhông trực xung
Không đủ cơ sở để kết luận hợp hay khắc chỉ từ quan hệ địa chi.
Đối chiếu 14 ngày kế tiếp
Dùng quy tắc minh bạch: đánh dấu ngày có địa chi trực xung với tuổi; không xếp hạng ngày tốt toàn diện.
31/03Tân TỵKhông trực xung01/04Nhâm NgọKhông trực xung02/04Quý MùiKhông trực xung03/04Giáp ThânKhông trực xung04/04Ất DậuKhông trực xung05/04Bính TuấtKhông trực xung06/04Đinh HợiKhông trực xung07/04Mậu TýTrực xung tuổi08/04Kỷ SửuKhông trực xung09/04Canh DầnKhông trực xung10/04Tân MãoKhông trực xung11/04Nhâm ThìnKhông trực xung12/04Quý TỵKhông trực xung13/04Giáp NgọKhông trực xung
Nội dung trình bày các quy ước văn hóa truyền thống; không dùng thay tư vấn chuyên môn, y tế, tài chính, pháp lý hoặc an toàn công trình.
