Đối chiếu ngày theo Can Chi
Lịch âm Việt Nam · Can Chi ngày/tháng/năm · giờ hoàng đạo · đối chiếu tuổi và mục đích.
ÂM LỊCH VIỆT NAM29/02Năm 2033
Thứ ba · 29/03/2033
Can Chi nămQuý Sửu
Can Chi thángẤt Mão
Can Chi ngàyKỷ Mão
Ngày Julian2463686
12 giờ địa chi theo ngày Kỷ Mão
Tý23:00 – 00:59Hoàng đạo
Sửu01:00 – 02:59Hắc đạo
Dần03:00 – 04:59Hoàng đạo
Mão05:00 – 06:59Hoàng đạo
Thìn07:00 – 08:59Hắc đạo
Tỵ09:00 – 10:59Hắc đạo
Ngọ11:00 – 12:59Hoàng đạo
Mùi13:00 – 14:59Hoàng đạo
Thân15:00 – 16:59Hắc đạo
Dậu17:00 – 18:59Hoàng đạo
Tuất19:00 – 20:59Hắc đạo
Hợi21:00 – 22:59Hắc đạo
ĐỐI CHIẾU NGÀY VÀ TUỔI
Ngày Kỷ Mão · Tuổi Canh Ngọ
Quan hệ địa chiKhông có tam hợp/lục hợp/lục xung trực tiếp
Trực xung địa chiKhông trực xung
Không đủ cơ sở để kết luận hợp hay khắc chỉ từ quan hệ địa chi.
Đối chiếu 14 ngày kế tiếp
Dùng quy tắc minh bạch: đánh dấu ngày có địa chi trực xung với tuổi; không xếp hạng ngày tốt toàn diện.
29/03Kỷ MãoKhông trực xung30/03Canh ThìnKhông trực xung31/03Tân TỵKhông trực xung01/04Nhâm NgọKhông trực xung02/04Quý MùiKhông trực xung03/04Giáp ThânKhông trực xung04/04Ất DậuKhông trực xung05/04Bính TuấtKhông trực xung06/04Đinh HợiKhông trực xung07/04Mậu TýTrực xung tuổi08/04Kỷ SửuKhông trực xung09/04Canh DầnKhông trực xung10/04Tân MãoKhông trực xung11/04Nhâm ThìnKhông trực xung
Nội dung trình bày các quy ước văn hóa truyền thống; không dùng thay tư vấn chuyên môn, y tế, tài chính, pháp lý hoặc an toàn công trình.
