Đối chiếu ngày theo Can Chi
Lịch âm Việt Nam · Can Chi ngày/tháng/năm · giờ hoàng đạo · đối chiếu tuổi và mục đích.
ÂM LỊCH VIỆT NAM24/02Năm 2033
Thứ năm · 24/03/2033
Can Chi nămQuý Sửu
Can Chi thángẤt Mão
Can Chi ngàyGiáp Tuất
Ngày Julian2463681
12 giờ địa chi theo ngày Giáp Tuất
Tý23:00 – 00:59Hắc đạo
Sửu01:00 – 02:59Hắc đạo
Dần03:00 – 04:59Hoàng đạo
Mão05:00 – 06:59Hắc đạo
Thìn07:00 – 08:59Hoàng đạo
Tỵ09:00 – 10:59Hoàng đạo
Ngọ11:00 – 12:59Hắc đạo
Mùi13:00 – 14:59Hắc đạo
Thân15:00 – 16:59Hoàng đạo
Dậu17:00 – 18:59Hoàng đạo
Tuất19:00 – 20:59Hắc đạo
Hợi21:00 – 22:59Hoàng đạo
ĐỐI CHIẾU NGÀY VÀ TUỔI
Ngày Giáp Tuất · Tuổi Canh Ngọ
Quan hệ địa chiTam hợp
Trực xung địa chiKhông trực xung
Cùng một nhóm tam hợp trong quy ước địa chi.
Đối chiếu 14 ngày kế tiếp
Dùng quy tắc minh bạch: đánh dấu ngày có địa chi trực xung với tuổi; không xếp hạng ngày tốt toàn diện.
24/03Giáp TuấtKhông trực xung25/03Ất HợiKhông trực xung26/03Bính TýTrực xung tuổi27/03Đinh SửuKhông trực xung28/03Mậu DầnKhông trực xung29/03Kỷ MãoKhông trực xung30/03Canh ThìnKhông trực xung31/03Tân TỵKhông trực xung01/04Nhâm NgọKhông trực xung02/04Quý MùiKhông trực xung03/04Giáp ThânKhông trực xung04/04Ất DậuKhông trực xung05/04Bính TuấtKhông trực xung06/04Đinh HợiKhông trực xung
Nội dung trình bày các quy ước văn hóa truyền thống; không dùng thay tư vấn chuyên môn, y tế, tài chính, pháp lý hoặc an toàn công trình.
