Đối chiếu ngày theo Can Chi
Lịch âm Việt Nam · Can Chi ngày/tháng/năm · giờ hoàng đạo · đối chiếu tuổi và mục đích.
ÂM LỊCH VIỆT NAM16/02Năm 2033
Thứ tư · 16/03/2033
Can Chi nămQuý Sửu
Can Chi thángẤt Mão
Can Chi ngàyBính Dần
Ngày Julian2463673
12 giờ địa chi theo ngày Bính Dần
Tý23:00 – 00:59Hoàng đạo
Sửu01:00 – 02:59Hoàng đạo
Dần03:00 – 04:59Hắc đạo
Mão05:00 – 06:59Hắc đạo
Thìn07:00 – 08:59Hoàng đạo
Tỵ09:00 – 10:59Hoàng đạo
Ngọ11:00 – 12:59Hắc đạo
Mùi13:00 – 14:59Hoàng đạo
Thân15:00 – 16:59Hắc đạo
Dậu17:00 – 18:59Hắc đạo
Tuất19:00 – 20:59Hoàng đạo
Hợi21:00 – 22:59Hắc đạo
ĐỐI CHIẾU NGÀY VÀ TUỔI
Ngày Bính Dần · Tuổi Canh Ngọ
Quan hệ địa chiTam hợp
Trực xung địa chiKhông trực xung
Cùng một nhóm tam hợp trong quy ước địa chi.
Đối chiếu 14 ngày kế tiếp
Dùng quy tắc minh bạch: đánh dấu ngày có địa chi trực xung với tuổi; không xếp hạng ngày tốt toàn diện.
16/03Bính DầnKhông trực xung17/03Đinh MãoKhông trực xung18/03Mậu ThìnKhông trực xung19/03Kỷ TỵKhông trực xung20/03Canh NgọKhông trực xung21/03Tân MùiKhông trực xung22/03Nhâm ThânKhông trực xung23/03Quý DậuKhông trực xung24/03Giáp TuấtKhông trực xung25/03Ất HợiKhông trực xung26/03Bính TýTrực xung tuổi27/03Đinh SửuKhông trực xung28/03Mậu DầnKhông trực xung29/03Kỷ MãoKhông trực xung
Nội dung trình bày các quy ước văn hóa truyền thống; không dùng thay tư vấn chuyên môn, y tế, tài chính, pháp lý hoặc an toàn công trình.
