Đối chiếu ngày theo Can Chi
Lịch âm Việt Nam · Can Chi ngày/tháng/năm · giờ hoàng đạo · đối chiếu tuổi và mục đích.
ÂM LỊCH VIỆT NAM14/02Năm 2033
Thứ hai · 14/03/2033
Can Chi nămQuý Sửu
Can Chi thángẤt Mão
Can Chi ngàyGiáp Tý
Ngày Julian2463671
12 giờ địa chi theo ngày Giáp Tý
Tý23:00 – 00:59Hoàng đạo
Sửu01:00 – 02:59Hoàng đạo
Dần03:00 – 04:59Hắc đạo
Mão05:00 – 06:59Hoàng đạo
Thìn07:00 – 08:59Hắc đạo
Tỵ09:00 – 10:59Hắc đạo
Ngọ11:00 – 12:59Hoàng đạo
Mùi13:00 – 14:59Hắc đạo
Thân15:00 – 16:59Hoàng đạo
Dậu17:00 – 18:59Hoàng đạo
Tuất19:00 – 20:59Hắc đạo
Hợi21:00 – 22:59Hắc đạo
ĐỐI CHIẾU NGÀY VÀ TUỔI
Ngày Giáp Tý · Tuổi Canh Ngọ
Quan hệ địa chiLục xung
Trực xung địa chiCó trực xung
Hai địa chi nằm ở vị trí đối xứng trong vòng 12 chi.
Đối chiếu 14 ngày kế tiếp
Dùng quy tắc minh bạch: đánh dấu ngày có địa chi trực xung với tuổi; không xếp hạng ngày tốt toàn diện.
14/03Giáp TýTrực xung tuổi15/03Ất SửuKhông trực xung16/03Bính DầnKhông trực xung17/03Đinh MãoKhông trực xung18/03Mậu ThìnKhông trực xung19/03Kỷ TỵKhông trực xung20/03Canh NgọKhông trực xung21/03Tân MùiKhông trực xung22/03Nhâm ThânKhông trực xung23/03Quý DậuKhông trực xung24/03Giáp TuấtKhông trực xung25/03Ất HợiKhông trực xung26/03Bính TýTrực xung tuổi27/03Đinh SửuKhông trực xung
Nội dung trình bày các quy ước văn hóa truyền thống; không dùng thay tư vấn chuyên môn, y tế, tài chính, pháp lý hoặc an toàn công trình.
