Đối chiếu ngày theo Can Chi
Lịch âm Việt Nam · Can Chi ngày/tháng/năm · giờ hoàng đạo · đối chiếu tuổi và mục đích.
ÂM LỊCH VIỆT NAM11/02Năm 2033
Thứ sáu · 11/03/2033
Can Chi nămQuý Sửu
Can Chi thángẤt Mão
Can Chi ngàyTân Dậu
Ngày Julian2463668
12 giờ địa chi theo ngày Tân Dậu
Tý23:00 – 00:59Hoàng đạo
Sửu01:00 – 02:59Hắc đạo
Dần03:00 – 04:59Hoàng đạo
Mão05:00 – 06:59Hoàng đạo
Thìn07:00 – 08:59Hắc đạo
Tỵ09:00 – 10:59Hắc đạo
Ngọ11:00 – 12:59Hoàng đạo
Mùi13:00 – 14:59Hoàng đạo
Thân15:00 – 16:59Hắc đạo
Dậu17:00 – 18:59Hoàng đạo
Tuất19:00 – 20:59Hắc đạo
Hợi21:00 – 22:59Hắc đạo
ĐỐI CHIẾU NGÀY VÀ TUỔI
Ngày Tân Dậu · Tuổi Canh Ngọ
Quan hệ địa chiKhông có tam hợp/lục hợp/lục xung trực tiếp
Trực xung địa chiKhông trực xung
Không đủ cơ sở để kết luận hợp hay khắc chỉ từ quan hệ địa chi.
Đối chiếu 14 ngày kế tiếp
Dùng quy tắc minh bạch: đánh dấu ngày có địa chi trực xung với tuổi; không xếp hạng ngày tốt toàn diện.
11/03Tân DậuKhông trực xung12/03Nhâm TuấtKhông trực xung13/03Quý HợiKhông trực xung14/03Giáp TýTrực xung tuổi15/03Ất SửuKhông trực xung16/03Bính DầnKhông trực xung17/03Đinh MãoKhông trực xung18/03Mậu ThìnKhông trực xung19/03Kỷ TỵKhông trực xung20/03Canh NgọKhông trực xung21/03Tân MùiKhông trực xung22/03Nhâm ThânKhông trực xung23/03Quý DậuKhông trực xung24/03Giáp TuấtKhông trực xung
Nội dung trình bày các quy ước văn hóa truyền thống; không dùng thay tư vấn chuyên môn, y tế, tài chính, pháp lý hoặc an toàn công trình.
