Đối chiếu ngày theo Can Chi
Lịch âm Việt Nam · Can Chi ngày/tháng/năm · giờ hoàng đạo · đối chiếu tuổi và mục đích.
ÂM LỊCH VIỆT NAM06/02Năm 2033
Chủ nhật · 06/03/2033
Can Chi nămQuý Sửu
Can Chi thángẤt Mão
Can Chi ngàyBính Thìn
Ngày Julian2463663
12 giờ địa chi theo ngày Bính Thìn
Tý23:00 – 00:59Hắc đạo
Sửu01:00 – 02:59Hắc đạo
Dần03:00 – 04:59Hoàng đạo
Mão05:00 – 06:59Hắc đạo
Thìn07:00 – 08:59Hoàng đạo
Tỵ09:00 – 10:59Hoàng đạo
Ngọ11:00 – 12:59Hắc đạo
Mùi13:00 – 14:59Hắc đạo
Thân15:00 – 16:59Hoàng đạo
Dậu17:00 – 18:59Hoàng đạo
Tuất19:00 – 20:59Hắc đạo
Hợi21:00 – 22:59Hoàng đạo
ĐỐI CHIẾU NGÀY VÀ TUỔI
Ngày Bính Thìn · Tuổi Canh Ngọ
Quan hệ địa chiKhông có tam hợp/lục hợp/lục xung trực tiếp
Trực xung địa chiKhông trực xung
Không đủ cơ sở để kết luận hợp hay khắc chỉ từ quan hệ địa chi.
Đối chiếu 14 ngày kế tiếp
Dùng quy tắc minh bạch: đánh dấu ngày có địa chi trực xung với tuổi; không xếp hạng ngày tốt toàn diện.
06/03Bính ThìnKhông trực xung07/03Đinh TỵKhông trực xung08/03Mậu NgọKhông trực xung09/03Kỷ MùiKhông trực xung10/03Canh ThânKhông trực xung11/03Tân DậuKhông trực xung12/03Nhâm TuấtKhông trực xung13/03Quý HợiKhông trực xung14/03Giáp TýTrực xung tuổi15/03Ất SửuKhông trực xung16/03Bính DầnKhông trực xung17/03Đinh MãoKhông trực xung18/03Mậu ThìnKhông trực xung19/03Kỷ TỵKhông trực xung
Nội dung trình bày các quy ước văn hóa truyền thống; không dùng thay tư vấn chuyên môn, y tế, tài chính, pháp lý hoặc an toàn công trình.
