Đối chiếu ngày theo Can Chi
Lịch âm Việt Nam · Can Chi ngày/tháng/năm · giờ hoàng đạo · đối chiếu tuổi và mục đích.
ÂM LỊCH VIỆT NAM29/01Năm 2033
Thứ hai · 28/02/2033
Can Chi nămQuý Sửu
Can Chi thángGiáp Dần
Can Chi ngàyCanh Tuất
Ngày Julian2463657
12 giờ địa chi theo ngày Canh Tuất
Tý23:00 – 00:59Hắc đạo
Sửu01:00 – 02:59Hắc đạo
Dần03:00 – 04:59Hoàng đạo
Mão05:00 – 06:59Hắc đạo
Thìn07:00 – 08:59Hoàng đạo
Tỵ09:00 – 10:59Hoàng đạo
Ngọ11:00 – 12:59Hắc đạo
Mùi13:00 – 14:59Hắc đạo
Thân15:00 – 16:59Hoàng đạo
Dậu17:00 – 18:59Hoàng đạo
Tuất19:00 – 20:59Hắc đạo
Hợi21:00 – 22:59Hoàng đạo
ĐỐI CHIẾU NGÀY VÀ TUỔI
Ngày Canh Tuất · Tuổi Canh Ngọ
Quan hệ địa chiTam hợp
Trực xung địa chiKhông trực xung
Cùng một nhóm tam hợp trong quy ước địa chi.
Đối chiếu 14 ngày kế tiếp
Dùng quy tắc minh bạch: đánh dấu ngày có địa chi trực xung với tuổi; không xếp hạng ngày tốt toàn diện.
28/02Canh TuấtKhông trực xung01/03Tân HợiKhông trực xung02/03Nhâm TýTrực xung tuổi03/03Quý SửuKhông trực xung04/03Giáp DầnKhông trực xung05/03Ất MãoKhông trực xung06/03Bính ThìnKhông trực xung07/03Đinh TỵKhông trực xung08/03Mậu NgọKhông trực xung09/03Kỷ MùiKhông trực xung10/03Canh ThânKhông trực xung11/03Tân DậuKhông trực xung12/03Nhâm TuấtKhông trực xung13/03Quý HợiKhông trực xung
Nội dung trình bày các quy ước văn hóa truyền thống; không dùng thay tư vấn chuyên môn, y tế, tài chính, pháp lý hoặc an toàn công trình.
