Đối chiếu ngày theo Can Chi
Lịch âm Việt Nam · Can Chi ngày/tháng/năm · giờ hoàng đạo · đối chiếu tuổi và mục đích.
ÂM LỊCH VIỆT NAM24/01Năm 2033
Thứ tư · 23/02/2033
Can Chi nămQuý Sửu
Can Chi thángGiáp Dần
Can Chi ngàyẤt Tỵ
Ngày Julian2463652
12 giờ địa chi theo ngày Ất Tỵ
Tý23:00 – 00:59Hắc đạo
Sửu01:00 – 02:59Hoàng đạo
Dần03:00 – 04:59Hắc đạo
Mão05:00 – 06:59Hắc đạo
Thìn07:00 – 08:59Hoàng đạo
Tỵ09:00 – 10:59Hắc đạo
Ngọ11:00 – 12:59Hoàng đạo
Mùi13:00 – 14:59Hoàng đạo
Thân15:00 – 16:59Hắc đạo
Dậu17:00 – 18:59Hắc đạo
Tuất19:00 – 20:59Hoàng đạo
Hợi21:00 – 22:59Hoàng đạo
ĐỐI CHIẾU NGÀY VÀ TUỔI
Ngày Ất Tỵ · Tuổi Canh Ngọ
Quan hệ địa chiKhông có tam hợp/lục hợp/lục xung trực tiếp
Trực xung địa chiKhông trực xung
Không đủ cơ sở để kết luận hợp hay khắc chỉ từ quan hệ địa chi.
Đối chiếu 14 ngày kế tiếp
Dùng quy tắc minh bạch: đánh dấu ngày có địa chi trực xung với tuổi; không xếp hạng ngày tốt toàn diện.
23/02Ất TỵKhông trực xung24/02Bính NgọKhông trực xung25/02Đinh MùiKhông trực xung26/02Mậu ThânKhông trực xung27/02Kỷ DậuKhông trực xung28/02Canh TuấtKhông trực xung01/03Tân HợiKhông trực xung02/03Nhâm TýTrực xung tuổi03/03Quý SửuKhông trực xung04/03Giáp DầnKhông trực xung05/03Ất MãoKhông trực xung06/03Bính ThìnKhông trực xung07/03Đinh TỵKhông trực xung08/03Mậu NgọKhông trực xung
Nội dung trình bày các quy ước văn hóa truyền thống; không dùng thay tư vấn chuyên môn, y tế, tài chính, pháp lý hoặc an toàn công trình.
