Đối chiếu ngày theo Can Chi
Lịch âm Việt Nam · Can Chi ngày/tháng/năm · giờ hoàng đạo · đối chiếu tuổi và mục đích.
ÂM LỊCH VIỆT NAM21/01Năm 2033
Chủ nhật · 20/02/2033
Can Chi nămQuý Sửu
Can Chi thángGiáp Dần
Can Chi ngàyNhâm Dần
Ngày Julian2463649
12 giờ địa chi theo ngày Nhâm Dần
Tý23:00 – 00:59Hoàng đạo
Sửu01:00 – 02:59Hoàng đạo
Dần03:00 – 04:59Hắc đạo
Mão05:00 – 06:59Hắc đạo
Thìn07:00 – 08:59Hoàng đạo
Tỵ09:00 – 10:59Hoàng đạo
Ngọ11:00 – 12:59Hắc đạo
Mùi13:00 – 14:59Hoàng đạo
Thân15:00 – 16:59Hắc đạo
Dậu17:00 – 18:59Hắc đạo
Tuất19:00 – 20:59Hoàng đạo
Hợi21:00 – 22:59Hắc đạo
ĐỐI CHIẾU NGÀY VÀ TUỔI
Ngày Nhâm Dần · Tuổi Canh Ngọ
Quan hệ địa chiTam hợp
Trực xung địa chiKhông trực xung
Cùng một nhóm tam hợp trong quy ước địa chi.
Đối chiếu 14 ngày kế tiếp
Dùng quy tắc minh bạch: đánh dấu ngày có địa chi trực xung với tuổi; không xếp hạng ngày tốt toàn diện.
20/02Nhâm DầnKhông trực xung21/02Quý MãoKhông trực xung22/02Giáp ThìnKhông trực xung23/02Ất TỵKhông trực xung24/02Bính NgọKhông trực xung25/02Đinh MùiKhông trực xung26/02Mậu ThânKhông trực xung27/02Kỷ DậuKhông trực xung28/02Canh TuấtKhông trực xung01/03Tân HợiKhông trực xung02/03Nhâm TýTrực xung tuổi03/03Quý SửuKhông trực xung04/03Giáp DầnKhông trực xung05/03Ất MãoKhông trực xung
Nội dung trình bày các quy ước văn hóa truyền thống; không dùng thay tư vấn chuyên môn, y tế, tài chính, pháp lý hoặc an toàn công trình.
