Đối chiếu ngày theo Can Chi
Lịch âm Việt Nam · Can Chi ngày/tháng/năm · giờ hoàng đạo · đối chiếu tuổi và mục đích.
ÂM LỊCH VIỆT NAM19/01Năm 2033
Thứ sáu · 18/02/2033
Can Chi nămQuý Sửu
Can Chi thángGiáp Dần
Can Chi ngàyCanh Tý
Ngày Julian2463647
12 giờ địa chi theo ngày Canh Tý
Tý23:00 – 00:59Hoàng đạo
Sửu01:00 – 02:59Hoàng đạo
Dần03:00 – 04:59Hắc đạo
Mão05:00 – 06:59Hoàng đạo
Thìn07:00 – 08:59Hắc đạo
Tỵ09:00 – 10:59Hắc đạo
Ngọ11:00 – 12:59Hoàng đạo
Mùi13:00 – 14:59Hắc đạo
Thân15:00 – 16:59Hoàng đạo
Dậu17:00 – 18:59Hoàng đạo
Tuất19:00 – 20:59Hắc đạo
Hợi21:00 – 22:59Hắc đạo
ĐỐI CHIẾU NGÀY VÀ TUỔI
Ngày Canh Tý · Tuổi Canh Ngọ
Quan hệ địa chiLục xung
Trực xung địa chiCó trực xung
Hai địa chi nằm ở vị trí đối xứng trong vòng 12 chi.
Đối chiếu 14 ngày kế tiếp
Dùng quy tắc minh bạch: đánh dấu ngày có địa chi trực xung với tuổi; không xếp hạng ngày tốt toàn diện.
18/02Canh TýTrực xung tuổi19/02Tân SửuKhông trực xung20/02Nhâm DầnKhông trực xung21/02Quý MãoKhông trực xung22/02Giáp ThìnKhông trực xung23/02Ất TỵKhông trực xung24/02Bính NgọKhông trực xung25/02Đinh MùiKhông trực xung26/02Mậu ThânKhông trực xung27/02Kỷ DậuKhông trực xung28/02Canh TuấtKhông trực xung01/03Tân HợiKhông trực xung02/03Nhâm TýTrực xung tuổi03/03Quý SửuKhông trực xung
Nội dung trình bày các quy ước văn hóa truyền thống; không dùng thay tư vấn chuyên môn, y tế, tài chính, pháp lý hoặc an toàn công trình.
