Đối chiếu ngày theo Can Chi
Lịch âm Việt Nam · Can Chi ngày/tháng/năm · giờ hoàng đạo · đối chiếu tuổi và mục đích.
ÂM LỊCH VIỆT NAM05/01Năm 2033
Thứ sáu · 04/02/2033
Can Chi nămQuý Sửu
Can Chi thángGiáp Dần
Can Chi ngàyBính Tuất
Ngày Julian2463633
12 giờ địa chi theo ngày Bính Tuất
Tý23:00 – 00:59Hắc đạo
Sửu01:00 – 02:59Hắc đạo
Dần03:00 – 04:59Hoàng đạo
Mão05:00 – 06:59Hắc đạo
Thìn07:00 – 08:59Hoàng đạo
Tỵ09:00 – 10:59Hoàng đạo
Ngọ11:00 – 12:59Hắc đạo
Mùi13:00 – 14:59Hắc đạo
Thân15:00 – 16:59Hoàng đạo
Dậu17:00 – 18:59Hoàng đạo
Tuất19:00 – 20:59Hắc đạo
Hợi21:00 – 22:59Hoàng đạo
ĐỐI CHIẾU NGÀY VÀ TUỔI
Ngày Bính Tuất · Tuổi Canh Ngọ
Quan hệ địa chiTam hợp
Trực xung địa chiKhông trực xung
Cùng một nhóm tam hợp trong quy ước địa chi.
Đối chiếu 14 ngày kế tiếp
Dùng quy tắc minh bạch: đánh dấu ngày có địa chi trực xung với tuổi; không xếp hạng ngày tốt toàn diện.
04/02Bính TuấtKhông trực xung05/02Đinh HợiKhông trực xung06/02Mậu TýTrực xung tuổi07/02Kỷ SửuKhông trực xung08/02Canh DầnKhông trực xung09/02Tân MãoKhông trực xung10/02Nhâm ThìnKhông trực xung11/02Quý TỵKhông trực xung12/02Giáp NgọKhông trực xung13/02Ất MùiKhông trực xung14/02Bính ThânKhông trực xung15/02Đinh DậuKhông trực xung16/02Mậu TuấtKhông trực xung17/02Kỷ HợiKhông trực xung
Nội dung trình bày các quy ước văn hóa truyền thống; không dùng thay tư vấn chuyên môn, y tế, tài chính, pháp lý hoặc an toàn công trình.
