Đối chiếu ngày theo Can Chi
Lịch âm Việt Nam · Can Chi ngày/tháng/năm · giờ hoàng đạo · đối chiếu tuổi và mục đích.
ÂM LỊCH VIỆT NAM28/12Năm 2032
Thứ sáu · 28/01/2033
Can Chi nămNhâm Tý
Can Chi thángQuý Sửu
Can Chi ngàyKỷ Mão
Ngày Julian2463626
12 giờ địa chi theo ngày Kỷ Mão
Tý23:00 – 00:59Hoàng đạo
Sửu01:00 – 02:59Hắc đạo
Dần03:00 – 04:59Hoàng đạo
Mão05:00 – 06:59Hoàng đạo
Thìn07:00 – 08:59Hắc đạo
Tỵ09:00 – 10:59Hắc đạo
Ngọ11:00 – 12:59Hoàng đạo
Mùi13:00 – 14:59Hoàng đạo
Thân15:00 – 16:59Hắc đạo
Dậu17:00 – 18:59Hoàng đạo
Tuất19:00 – 20:59Hắc đạo
Hợi21:00 – 22:59Hắc đạo
ĐỐI CHIẾU NGÀY VÀ TUỔI
Ngày Kỷ Mão · Tuổi Canh Ngọ
Quan hệ địa chiKhông có tam hợp/lục hợp/lục xung trực tiếp
Trực xung địa chiKhông trực xung
Không đủ cơ sở để kết luận hợp hay khắc chỉ từ quan hệ địa chi.
Đối chiếu 14 ngày kế tiếp
Dùng quy tắc minh bạch: đánh dấu ngày có địa chi trực xung với tuổi; không xếp hạng ngày tốt toàn diện.
28/01Kỷ MãoKhông trực xung29/01Canh ThìnKhông trực xung30/01Tân TỵKhông trực xung31/01Nhâm NgọKhông trực xung01/02Quý MùiKhông trực xung02/02Giáp ThânKhông trực xung03/02Ất DậuKhông trực xung04/02Bính TuấtKhông trực xung05/02Đinh HợiKhông trực xung06/02Mậu TýTrực xung tuổi07/02Kỷ SửuKhông trực xung08/02Canh DầnKhông trực xung09/02Tân MãoKhông trực xung10/02Nhâm ThìnKhông trực xung
Nội dung trình bày các quy ước văn hóa truyền thống; không dùng thay tư vấn chuyên môn, y tế, tài chính, pháp lý hoặc an toàn công trình.
