Đối chiếu ngày theo Can Chi
Lịch âm Việt Nam · Can Chi ngày/tháng/năm · giờ hoàng đạo · đối chiếu tuổi và mục đích.
ÂM LỊCH VIỆT NAM10/12Năm 2032
Thứ hai · 10/01/2033
Can Chi nămNhâm Tý
Can Chi thángQuý Sửu
Can Chi ngàyTân Dậu
Ngày Julian2463608
12 giờ địa chi theo ngày Tân Dậu
Tý23:00 – 00:59Hoàng đạo
Sửu01:00 – 02:59Hắc đạo
Dần03:00 – 04:59Hoàng đạo
Mão05:00 – 06:59Hoàng đạo
Thìn07:00 – 08:59Hắc đạo
Tỵ09:00 – 10:59Hắc đạo
Ngọ11:00 – 12:59Hoàng đạo
Mùi13:00 – 14:59Hoàng đạo
Thân15:00 – 16:59Hắc đạo
Dậu17:00 – 18:59Hoàng đạo
Tuất19:00 – 20:59Hắc đạo
Hợi21:00 – 22:59Hắc đạo
ĐỐI CHIẾU NGÀY VÀ TUỔI
Ngày Tân Dậu · Tuổi Canh Ngọ
Quan hệ địa chiKhông có tam hợp/lục hợp/lục xung trực tiếp
Trực xung địa chiKhông trực xung
Không đủ cơ sở để kết luận hợp hay khắc chỉ từ quan hệ địa chi.
Đối chiếu 14 ngày kế tiếp
Dùng quy tắc minh bạch: đánh dấu ngày có địa chi trực xung với tuổi; không xếp hạng ngày tốt toàn diện.
10/01Tân DậuKhông trực xung11/01Nhâm TuấtKhông trực xung12/01Quý HợiKhông trực xung13/01Giáp TýTrực xung tuổi14/01Ất SửuKhông trực xung15/01Bính DầnKhông trực xung16/01Đinh MãoKhông trực xung17/01Mậu ThìnKhông trực xung18/01Kỷ TỵKhông trực xung19/01Canh NgọKhông trực xung20/01Tân MùiKhông trực xung21/01Nhâm ThânKhông trực xung22/01Quý DậuKhông trực xung23/01Giáp TuấtKhông trực xung
Nội dung trình bày các quy ước văn hóa truyền thống; không dùng thay tư vấn chuyên môn, y tế, tài chính, pháp lý hoặc an toàn công trình.
