Đối chiếu ngày theo Can Chi
Lịch âm Việt Nam · Can Chi ngày/tháng/năm · giờ hoàng đạo · đối chiếu tuổi và mục đích.
ÂM LỊCH VIỆT NAM05/12Năm 2032
Thứ tư · 05/01/2033
Can Chi nămNhâm Tý
Can Chi thángQuý Sửu
Can Chi ngàyBính Thìn
Ngày Julian2463603
12 giờ địa chi theo ngày Bính Thìn
Tý23:00 – 00:59Hắc đạo
Sửu01:00 – 02:59Hắc đạo
Dần03:00 – 04:59Hoàng đạo
Mão05:00 – 06:59Hắc đạo
Thìn07:00 – 08:59Hoàng đạo
Tỵ09:00 – 10:59Hoàng đạo
Ngọ11:00 – 12:59Hắc đạo
Mùi13:00 – 14:59Hắc đạo
Thân15:00 – 16:59Hoàng đạo
Dậu17:00 – 18:59Hoàng đạo
Tuất19:00 – 20:59Hắc đạo
Hợi21:00 – 22:59Hoàng đạo
ĐỐI CHIẾU NGÀY VÀ TUỔI
Ngày Bính Thìn · Tuổi Canh Ngọ
Quan hệ địa chiKhông có tam hợp/lục hợp/lục xung trực tiếp
Trực xung địa chiKhông trực xung
Không đủ cơ sở để kết luận hợp hay khắc chỉ từ quan hệ địa chi.
Đối chiếu 14 ngày kế tiếp
Dùng quy tắc minh bạch: đánh dấu ngày có địa chi trực xung với tuổi; không xếp hạng ngày tốt toàn diện.
05/01Bính ThìnKhông trực xung06/01Đinh TỵKhông trực xung07/01Mậu NgọKhông trực xung08/01Kỷ MùiKhông trực xung09/01Canh ThânKhông trực xung10/01Tân DậuKhông trực xung11/01Nhâm TuấtKhông trực xung12/01Quý HợiKhông trực xung13/01Giáp TýTrực xung tuổi14/01Ất SửuKhông trực xung15/01Bính DầnKhông trực xung16/01Đinh MãoKhông trực xung17/01Mậu ThìnKhông trực xung18/01Kỷ TỵKhông trực xung
Nội dung trình bày các quy ước văn hóa truyền thống; không dùng thay tư vấn chuyên môn, y tế, tài chính, pháp lý hoặc an toàn công trình.
