Đối chiếu ngày theo Can Chi
Lịch âm Việt Nam · Can Chi ngày/tháng/năm · giờ hoàng đạo · đối chiếu tuổi và mục đích.
ÂM LỊCH VIỆT NAM09/10Năm 2032
Thứ năm · 11/11/2032
Can Chi nămNhâm Tý
Can Chi thángTân Hợi
Can Chi ngàyTân Dậu
Ngày Julian2463548
12 giờ địa chi theo ngày Tân Dậu
Tý23:00 – 00:59Hoàng đạo
Sửu01:00 – 02:59Hắc đạo
Dần03:00 – 04:59Hoàng đạo
Mão05:00 – 06:59Hoàng đạo
Thìn07:00 – 08:59Hắc đạo
Tỵ09:00 – 10:59Hắc đạo
Ngọ11:00 – 12:59Hoàng đạo
Mùi13:00 – 14:59Hoàng đạo
Thân15:00 – 16:59Hắc đạo
Dậu17:00 – 18:59Hoàng đạo
Tuất19:00 – 20:59Hắc đạo
Hợi21:00 – 22:59Hắc đạo
ĐỐI CHIẾU NGÀY VÀ TUỔI
Ngày Tân Dậu · Tuổi Canh Ngọ
Quan hệ địa chiKhông có tam hợp/lục hợp/lục xung trực tiếp
Trực xung địa chiKhông trực xung
Không đủ cơ sở để kết luận hợp hay khắc chỉ từ quan hệ địa chi.
Đối chiếu 14 ngày kế tiếp
Dùng quy tắc minh bạch: đánh dấu ngày có địa chi trực xung với tuổi; không xếp hạng ngày tốt toàn diện.
11/11Tân DậuKhông trực xung12/11Nhâm TuấtKhông trực xung13/11Quý HợiKhông trực xung14/11Giáp TýTrực xung tuổi15/11Ất SửuKhông trực xung16/11Bính DầnKhông trực xung17/11Đinh MãoKhông trực xung18/11Mậu ThìnKhông trực xung19/11Kỷ TỵKhông trực xung20/11Canh NgọKhông trực xung21/11Tân MùiKhông trực xung22/11Nhâm ThânKhông trực xung23/11Quý DậuKhông trực xung24/11Giáp TuấtKhông trực xung
Nội dung trình bày các quy ước văn hóa truyền thống; không dùng thay tư vấn chuyên môn, y tế, tài chính, pháp lý hoặc an toàn công trình.
