Đối chiếu ngày theo Can Chi
Lịch âm Việt Nam · Can Chi ngày/tháng/năm · giờ hoàng đạo · đối chiếu tuổi và mục đích.
ÂM LỊCH VIỆT NAM29/12Năm 2031
Thứ ba · 10/02/2032
Can Chi nămTân Hợi
Can Chi thángTân Sửu
Can Chi ngàyBính Tuất
Ngày Julian2463273
12 giờ địa chi theo ngày Bính Tuất
Tý23:00 – 00:59Hắc đạo
Sửu01:00 – 02:59Hắc đạo
Dần03:00 – 04:59Hoàng đạo
Mão05:00 – 06:59Hắc đạo
Thìn07:00 – 08:59Hoàng đạo
Tỵ09:00 – 10:59Hoàng đạo
Ngọ11:00 – 12:59Hắc đạo
Mùi13:00 – 14:59Hắc đạo
Thân15:00 – 16:59Hoàng đạo
Dậu17:00 – 18:59Hoàng đạo
Tuất19:00 – 20:59Hắc đạo
Hợi21:00 – 22:59Hoàng đạo
ĐỐI CHIẾU NGÀY VÀ TUỔI
Ngày Bính Tuất · Tuổi Canh Ngọ
Quan hệ địa chiTam hợp
Trực xung địa chiKhông trực xung
Cùng một nhóm tam hợp trong quy ước địa chi.
Đối chiếu 14 ngày kế tiếp
Dùng quy tắc minh bạch: đánh dấu ngày có địa chi trực xung với tuổi; không xếp hạng ngày tốt toàn diện.
10/02Bính TuấtKhông trực xung11/02Đinh HợiKhông trực xung12/02Mậu TýTrực xung tuổi13/02Kỷ SửuKhông trực xung14/02Canh DầnKhông trực xung15/02Tân MãoKhông trực xung16/02Nhâm ThìnKhông trực xung17/02Quý TỵKhông trực xung18/02Giáp NgọKhông trực xung19/02Ất MùiKhông trực xung20/02Bính ThânKhông trực xung21/02Đinh DậuKhông trực xung22/02Mậu TuấtKhông trực xung23/02Kỷ HợiKhông trực xung
Nội dung trình bày các quy ước văn hóa truyền thống; không dùng thay tư vấn chuyên môn, y tế, tài chính, pháp lý hoặc an toàn công trình.
