Đối chiếu ngày theo Can Chi
Lịch âm Việt Nam · Can Chi ngày/tháng/năm · giờ hoàng đạo · đối chiếu tuổi và mục đích.
ÂM LỊCH VIỆT NAM17/12Năm 2031
Thứ năm · 29/01/2032
Can Chi nămTân Hợi
Can Chi thángTân Sửu
Can Chi ngàyGiáp Tuất
Ngày Julian2463261
12 giờ địa chi theo ngày Giáp Tuất
Tý23:00 – 00:59Hắc đạo
Sửu01:00 – 02:59Hắc đạo
Dần03:00 – 04:59Hoàng đạo
Mão05:00 – 06:59Hắc đạo
Thìn07:00 – 08:59Hoàng đạo
Tỵ09:00 – 10:59Hoàng đạo
Ngọ11:00 – 12:59Hắc đạo
Mùi13:00 – 14:59Hắc đạo
Thân15:00 – 16:59Hoàng đạo
Dậu17:00 – 18:59Hoàng đạo
Tuất19:00 – 20:59Hắc đạo
Hợi21:00 – 22:59Hoàng đạo
ĐỐI CHIẾU NGÀY VÀ TUỔI
Ngày Giáp Tuất · Tuổi Canh Ngọ
Quan hệ địa chiTam hợp
Trực xung địa chiKhông trực xung
Cùng một nhóm tam hợp trong quy ước địa chi.
Đối chiếu 14 ngày kế tiếp
Dùng quy tắc minh bạch: đánh dấu ngày có địa chi trực xung với tuổi; không xếp hạng ngày tốt toàn diện.
29/01Giáp TuấtKhông trực xung30/01Ất HợiKhông trực xung31/01Bính TýTrực xung tuổi01/02Đinh SửuKhông trực xung02/02Mậu DầnKhông trực xung03/02Kỷ MãoKhông trực xung04/02Canh ThìnKhông trực xung05/02Tân TỵKhông trực xung06/02Nhâm NgọKhông trực xung07/02Quý MùiKhông trực xung08/02Giáp ThânKhông trực xung09/02Ất DậuKhông trực xung10/02Bính TuấtKhông trực xung11/02Đinh HợiKhông trực xung
Nội dung trình bày các quy ước văn hóa truyền thống; không dùng thay tư vấn chuyên môn, y tế, tài chính, pháp lý hoặc an toàn công trình.
