Đối chiếu ngày theo Can Chi
Lịch âm Việt Nam · Can Chi ngày/tháng/năm · giờ hoàng đạo · đối chiếu tuổi và mục đích.
ÂM LỊCH VIỆT NAM14/12Năm 2031
Thứ hai · 26/01/2032
Can Chi nămTân Hợi
Can Chi thángTân Sửu
Can Chi ngàyTân Mùi
Ngày Julian2463258
12 giờ địa chi theo ngày Tân Mùi
Tý23:00 – 00:59Hắc đạo
Sửu01:00 – 02:59Hắc đạo
Dần03:00 – 04:59Hoàng đạo
Mão05:00 – 06:59Hoàng đạo
Thìn07:00 – 08:59Hắc đạo
Tỵ09:00 – 10:59Hoàng đạo
Ngọ11:00 – 12:59Hắc đạo
Mùi13:00 – 14:59Hắc đạo
Thân15:00 – 16:59Hoàng đạo
Dậu17:00 – 18:59Hắc đạo
Tuất19:00 – 20:59Hoàng đạo
Hợi21:00 – 22:59Hoàng đạo
ĐỐI CHIẾU NGÀY VÀ TUỔI
Ngày Tân Mùi · Tuổi Canh Ngọ
Quan hệ địa chiLục hợp
Trực xung địa chiKhông trực xung
Thuộc cặp lục hợp theo quy ước truyền thống.
Đối chiếu 14 ngày kế tiếp
Dùng quy tắc minh bạch: đánh dấu ngày có địa chi trực xung với tuổi; không xếp hạng ngày tốt toàn diện.
26/01Tân MùiKhông trực xung27/01Nhâm ThânKhông trực xung28/01Quý DậuKhông trực xung29/01Giáp TuấtKhông trực xung30/01Ất HợiKhông trực xung31/01Bính TýTrực xung tuổi01/02Đinh SửuKhông trực xung02/02Mậu DầnKhông trực xung03/02Kỷ MãoKhông trực xung04/02Canh ThìnKhông trực xung05/02Tân TỵKhông trực xung06/02Nhâm NgọKhông trực xung07/02Quý MùiKhông trực xung08/02Giáp ThânKhông trực xung
Nội dung trình bày các quy ước văn hóa truyền thống; không dùng thay tư vấn chuyên môn, y tế, tài chính, pháp lý hoặc an toàn công trình.
