Đối chiếu ngày theo Can Chi
Lịch âm Việt Nam · Can Chi ngày/tháng/năm · giờ hoàng đạo · đối chiếu tuổi và mục đích.
ÂM LỊCH VIỆT NAM20/11Năm 2031
Thứ sáu · 02/01/2032
Can Chi nămTân Hợi
Can Chi thángCanh Tý
Can Chi ngàyĐinh Mùi
Ngày Julian2463234
12 giờ địa chi theo ngày Đinh Mùi
Tý23:00 – 00:59Hắc đạo
Sửu01:00 – 02:59Hắc đạo
Dần03:00 – 04:59Hoàng đạo
Mão05:00 – 06:59Hoàng đạo
Thìn07:00 – 08:59Hắc đạo
Tỵ09:00 – 10:59Hoàng đạo
Ngọ11:00 – 12:59Hắc đạo
Mùi13:00 – 14:59Hắc đạo
Thân15:00 – 16:59Hoàng đạo
Dậu17:00 – 18:59Hắc đạo
Tuất19:00 – 20:59Hoàng đạo
Hợi21:00 – 22:59Hoàng đạo
ĐỐI CHIẾU NGÀY VÀ TUỔI
Ngày Đinh Mùi · Tuổi Canh Ngọ
Quan hệ địa chiLục hợp
Trực xung địa chiKhông trực xung
Thuộc cặp lục hợp theo quy ước truyền thống.
Đối chiếu 14 ngày kế tiếp
Dùng quy tắc minh bạch: đánh dấu ngày có địa chi trực xung với tuổi; không xếp hạng ngày tốt toàn diện.
02/01Đinh MùiKhông trực xung03/01Mậu ThânKhông trực xung04/01Kỷ DậuKhông trực xung05/01Canh TuấtKhông trực xung06/01Tân HợiKhông trực xung07/01Nhâm TýTrực xung tuổi08/01Quý SửuKhông trực xung09/01Giáp DầnKhông trực xung10/01Ất MãoKhông trực xung11/01Bính ThìnKhông trực xung12/01Đinh TỵKhông trực xung13/01Mậu NgọKhông trực xung14/01Kỷ MùiKhông trực xung15/01Canh ThânKhông trực xung
Nội dung trình bày các quy ước văn hóa truyền thống; không dùng thay tư vấn chuyên môn, y tế, tài chính, pháp lý hoặc an toàn công trình.
