Đối chiếu ngày theo Can Chi
Lịch âm Việt Nam · Can Chi ngày/tháng/năm · giờ hoàng đạo · đối chiếu tuổi và mục đích.
ÂM LỊCH VIỆT NAM14/11Năm 2031
Thứ bảy · 27/12/2031
Can Chi nămTân Hợi
Can Chi thángCanh Tý
Can Chi ngàyTân Sửu
Ngày Julian2463228
12 giờ địa chi theo ngày Tân Sửu
Tý23:00 – 00:59Hắc đạo
Sửu01:00 – 02:59Hắc đạo
Dần03:00 – 04:59Hoàng đạo
Mão05:00 – 06:59Hoàng đạo
Thìn07:00 – 08:59Hắc đạo
Tỵ09:00 – 10:59Hoàng đạo
Ngọ11:00 – 12:59Hắc đạo
Mùi13:00 – 14:59Hắc đạo
Thân15:00 – 16:59Hoàng đạo
Dậu17:00 – 18:59Hắc đạo
Tuất19:00 – 20:59Hoàng đạo
Hợi21:00 – 22:59Hoàng đạo
ĐỐI CHIẾU NGÀY VÀ TUỔI
Ngày Tân Sửu · Tuổi Canh Ngọ
Quan hệ địa chiKhông có tam hợp/lục hợp/lục xung trực tiếp
Trực xung địa chiKhông trực xung
Không đủ cơ sở để kết luận hợp hay khắc chỉ từ quan hệ địa chi.
Đối chiếu 14 ngày kế tiếp
Dùng quy tắc minh bạch: đánh dấu ngày có địa chi trực xung với tuổi; không xếp hạng ngày tốt toàn diện.
27/12Tân SửuKhông trực xung28/12Nhâm DầnKhông trực xung29/12Quý MãoKhông trực xung30/12Giáp ThìnKhông trực xung31/12Ất TỵKhông trực xung01/01Bính NgọKhông trực xung02/01Đinh MùiKhông trực xung03/01Mậu ThânKhông trực xung04/01Kỷ DậuKhông trực xung05/01Canh TuấtKhông trực xung06/01Tân HợiKhông trực xung07/01Nhâm TýTrực xung tuổi08/01Quý SửuKhông trực xung09/01Giáp DầnKhông trực xung
Nội dung trình bày các quy ước văn hóa truyền thống; không dùng thay tư vấn chuyên môn, y tế, tài chính, pháp lý hoặc an toàn công trình.
