Đối chiếu ngày theo Can Chi
Lịch âm Việt Nam · Can Chi ngày/tháng/năm · giờ hoàng đạo · đối chiếu tuổi và mục đích.
ÂM LỊCH VIỆT NAM11/09Năm 2031
Chủ nhật · 26/10/2031
Can Chi nămTân Hợi
Can Chi thángMậu Tuất
Can Chi ngàyKỷ Hợi
Ngày Julian2463166
12 giờ địa chi theo ngày Kỷ Hợi
Tý23:00 – 00:59Hắc đạo
Sửu01:00 – 02:59Hoàng đạo
Dần03:00 – 04:59Hắc đạo
Mão05:00 – 06:59Hắc đạo
Thìn07:00 – 08:59Hoàng đạo
Tỵ09:00 – 10:59Hắc đạo
Ngọ11:00 – 12:59Hoàng đạo
Mùi13:00 – 14:59Hoàng đạo
Thân15:00 – 16:59Hắc đạo
Dậu17:00 – 18:59Hắc đạo
Tuất19:00 – 20:59Hoàng đạo
Hợi21:00 – 22:59Hoàng đạo
ĐỐI CHIẾU NGÀY VÀ TUỔI
Ngày Kỷ Hợi · Tuổi Canh Ngọ
Quan hệ địa chiKhông có tam hợp/lục hợp/lục xung trực tiếp
Trực xung địa chiKhông trực xung
Không đủ cơ sở để kết luận hợp hay khắc chỉ từ quan hệ địa chi.
Đối chiếu 14 ngày kế tiếp
Dùng quy tắc minh bạch: đánh dấu ngày có địa chi trực xung với tuổi; không xếp hạng ngày tốt toàn diện.
26/10Kỷ HợiKhông trực xung27/10Canh TýTrực xung tuổi28/10Tân SửuKhông trực xung29/10Nhâm DầnKhông trực xung30/10Quý MãoKhông trực xung31/10Giáp ThìnKhông trực xung01/11Ất TỵKhông trực xung02/11Bính NgọKhông trực xung03/11Đinh MùiKhông trực xung04/11Mậu ThânKhông trực xung05/11Kỷ DậuKhông trực xung06/11Canh TuấtKhông trực xung07/11Tân HợiKhông trực xung08/11Nhâm TýTrực xung tuổi
Nội dung trình bày các quy ước văn hóa truyền thống; không dùng thay tư vấn chuyên môn, y tế, tài chính, pháp lý hoặc an toàn công trình.
