Đối chiếu ngày theo Can Chi
Lịch âm Việt Nam · Can Chi ngày/tháng/năm · giờ hoàng đạo · đối chiếu tuổi và mục đích.
ÂM LỊCH VIỆT NAM10/09Năm 2031
Thứ bảy · 25/10/2031
Can Chi nămTân Hợi
Can Chi thángMậu Tuất
Can Chi ngàyMậu Tuất
Ngày Julian2463165
12 giờ địa chi theo ngày Mậu Tuất
Tý23:00 – 00:59Hắc đạo
Sửu01:00 – 02:59Hắc đạo
Dần03:00 – 04:59Hoàng đạo
Mão05:00 – 06:59Hắc đạo
Thìn07:00 – 08:59Hoàng đạo
Tỵ09:00 – 10:59Hoàng đạo
Ngọ11:00 – 12:59Hắc đạo
Mùi13:00 – 14:59Hắc đạo
Thân15:00 – 16:59Hoàng đạo
Dậu17:00 – 18:59Hoàng đạo
Tuất19:00 – 20:59Hắc đạo
Hợi21:00 – 22:59Hoàng đạo
ĐỐI CHIẾU NGÀY VÀ TUỔI
Ngày Mậu Tuất · Tuổi Canh Ngọ
Quan hệ địa chiTam hợp
Trực xung địa chiKhông trực xung
Cùng một nhóm tam hợp trong quy ước địa chi.
Đối chiếu 14 ngày kế tiếp
Dùng quy tắc minh bạch: đánh dấu ngày có địa chi trực xung với tuổi; không xếp hạng ngày tốt toàn diện.
25/10Mậu TuấtKhông trực xung26/10Kỷ HợiKhông trực xung27/10Canh TýTrực xung tuổi28/10Tân SửuKhông trực xung29/10Nhâm DầnKhông trực xung30/10Quý MãoKhông trực xung31/10Giáp ThìnKhông trực xung01/11Ất TỵKhông trực xung02/11Bính NgọKhông trực xung03/11Đinh MùiKhông trực xung04/11Mậu ThânKhông trực xung05/11Kỷ DậuKhông trực xung06/11Canh TuấtKhông trực xung07/11Tân HợiKhông trực xung
Nội dung trình bày các quy ước văn hóa truyền thống; không dùng thay tư vấn chuyên môn, y tế, tài chính, pháp lý hoặc an toàn công trình.
