Đối chiếu ngày theo Can Chi
Lịch âm Việt Nam · Can Chi ngày/tháng/năm · giờ hoàng đạo · đối chiếu tuổi và mục đích.
ÂM LỊCH VIỆT NAM04/09Năm 2031
Chủ nhật · 19/10/2031
Can Chi nămTân Hợi
Can Chi thángMậu Tuất
Can Chi ngàyNhâm Thìn
Ngày Julian2463159
12 giờ địa chi theo ngày Nhâm Thìn
Tý23:00 – 00:59Hắc đạo
Sửu01:00 – 02:59Hắc đạo
Dần03:00 – 04:59Hoàng đạo
Mão05:00 – 06:59Hắc đạo
Thìn07:00 – 08:59Hoàng đạo
Tỵ09:00 – 10:59Hoàng đạo
Ngọ11:00 – 12:59Hắc đạo
Mùi13:00 – 14:59Hắc đạo
Thân15:00 – 16:59Hoàng đạo
Dậu17:00 – 18:59Hoàng đạo
Tuất19:00 – 20:59Hắc đạo
Hợi21:00 – 22:59Hoàng đạo
ĐỐI CHIẾU NGÀY VÀ TUỔI
Ngày Nhâm Thìn · Tuổi Canh Ngọ
Quan hệ địa chiKhông có tam hợp/lục hợp/lục xung trực tiếp
Trực xung địa chiKhông trực xung
Không đủ cơ sở để kết luận hợp hay khắc chỉ từ quan hệ địa chi.
Đối chiếu 14 ngày kế tiếp
Dùng quy tắc minh bạch: đánh dấu ngày có địa chi trực xung với tuổi; không xếp hạng ngày tốt toàn diện.
19/10Nhâm ThìnKhông trực xung20/10Quý TỵKhông trực xung21/10Giáp NgọKhông trực xung22/10Ất MùiKhông trực xung23/10Bính ThânKhông trực xung24/10Đinh DậuKhông trực xung25/10Mậu TuấtKhông trực xung26/10Kỷ HợiKhông trực xung27/10Canh TýTrực xung tuổi28/10Tân SửuKhông trực xung29/10Nhâm DầnKhông trực xung30/10Quý MãoKhông trực xung31/10Giáp ThìnKhông trực xung01/11Ất TỵKhông trực xung
Nội dung trình bày các quy ước văn hóa truyền thống; không dùng thay tư vấn chuyên môn, y tế, tài chính, pháp lý hoặc an toàn công trình.
