Đối chiếu ngày theo Can Chi
Lịch âm Việt Nam · Can Chi ngày/tháng/năm · giờ hoàng đạo · đối chiếu tuổi và mục đích.
ÂM LỊCH VIỆT NAM12/08Năm 2031
Chủ nhật · 28/09/2031
Can Chi nămTân Hợi
Can Chi thángĐinh Dậu
Can Chi ngàyTân Mùi
Ngày Julian2463138
12 giờ địa chi theo ngày Tân Mùi
Tý23:00 – 00:59Hắc đạo
Sửu01:00 – 02:59Hắc đạo
Dần03:00 – 04:59Hoàng đạo
Mão05:00 – 06:59Hoàng đạo
Thìn07:00 – 08:59Hắc đạo
Tỵ09:00 – 10:59Hoàng đạo
Ngọ11:00 – 12:59Hắc đạo
Mùi13:00 – 14:59Hắc đạo
Thân15:00 – 16:59Hoàng đạo
Dậu17:00 – 18:59Hắc đạo
Tuất19:00 – 20:59Hoàng đạo
Hợi21:00 – 22:59Hoàng đạo
ĐỐI CHIẾU NGÀY VÀ TUỔI
Ngày Tân Mùi · Tuổi Canh Ngọ
Quan hệ địa chiLục hợp
Trực xung địa chiKhông trực xung
Thuộc cặp lục hợp theo quy ước truyền thống.
Đối chiếu 14 ngày kế tiếp
Dùng quy tắc minh bạch: đánh dấu ngày có địa chi trực xung với tuổi; không xếp hạng ngày tốt toàn diện.
28/09Tân MùiKhông trực xung29/09Nhâm ThânKhông trực xung30/09Quý DậuKhông trực xung01/10Giáp TuấtKhông trực xung02/10Ất HợiKhông trực xung03/10Bính TýTrực xung tuổi04/10Đinh SửuKhông trực xung05/10Mậu DầnKhông trực xung06/10Kỷ MãoKhông trực xung07/10Canh ThìnKhông trực xung08/10Tân TỵKhông trực xung09/10Nhâm NgọKhông trực xung10/10Quý MùiKhông trực xung11/10Giáp ThânKhông trực xung
Nội dung trình bày các quy ước văn hóa truyền thống; không dùng thay tư vấn chuyên môn, y tế, tài chính, pháp lý hoặc an toàn công trình.
