Đối chiếu ngày theo Can Chi
Lịch âm Việt Nam · Can Chi ngày/tháng/năm · giờ hoàng đạo · đối chiếu tuổi và mục đích.
ÂM LỊCH VIỆT NAM02/08Năm 2031
Thứ năm · 18/09/2031
Can Chi nămTân Hợi
Can Chi thángĐinh Dậu
Can Chi ngàyTân Dậu
Ngày Julian2463128
12 giờ địa chi theo ngày Tân Dậu
Tý23:00 – 00:59Hoàng đạo
Sửu01:00 – 02:59Hắc đạo
Dần03:00 – 04:59Hoàng đạo
Mão05:00 – 06:59Hoàng đạo
Thìn07:00 – 08:59Hắc đạo
Tỵ09:00 – 10:59Hắc đạo
Ngọ11:00 – 12:59Hoàng đạo
Mùi13:00 – 14:59Hoàng đạo
Thân15:00 – 16:59Hắc đạo
Dậu17:00 – 18:59Hoàng đạo
Tuất19:00 – 20:59Hắc đạo
Hợi21:00 – 22:59Hắc đạo
ĐỐI CHIẾU NGÀY VÀ TUỔI
Ngày Tân Dậu · Tuổi Canh Ngọ
Quan hệ địa chiKhông có tam hợp/lục hợp/lục xung trực tiếp
Trực xung địa chiKhông trực xung
Không đủ cơ sở để kết luận hợp hay khắc chỉ từ quan hệ địa chi.
Đối chiếu 14 ngày kế tiếp
Dùng quy tắc minh bạch: đánh dấu ngày có địa chi trực xung với tuổi; không xếp hạng ngày tốt toàn diện.
18/09Tân DậuKhông trực xung19/09Nhâm TuấtKhông trực xung20/09Quý HợiKhông trực xung21/09Giáp TýTrực xung tuổi22/09Ất SửuKhông trực xung23/09Bính DầnKhông trực xung24/09Đinh MãoKhông trực xung25/09Mậu ThìnKhông trực xung26/09Kỷ TỵKhông trực xung27/09Canh NgọKhông trực xung28/09Tân MùiKhông trực xung29/09Nhâm ThânKhông trực xung30/09Quý DậuKhông trực xung01/10Giáp TuấtKhông trực xung
Nội dung trình bày các quy ước văn hóa truyền thống; không dùng thay tư vấn chuyên môn, y tế, tài chính, pháp lý hoặc an toàn công trình.
