Đối chiếu ngày theo Can Chi
Lịch âm Việt Nam · Can Chi ngày/tháng/năm · giờ hoàng đạo · đối chiếu tuổi và mục đích.
ÂM LỊCH VIỆT NAM25/07Năm 2031
Thứ năm · 11/09/2031
Can Chi nămTân Hợi
Can Chi thángBính Thân
Can Chi ngàyGiáp Dần
Ngày Julian2463121
12 giờ địa chi theo ngày Giáp Dần
Tý23:00 – 00:59Hoàng đạo
Sửu01:00 – 02:59Hoàng đạo
Dần03:00 – 04:59Hắc đạo
Mão05:00 – 06:59Hắc đạo
Thìn07:00 – 08:59Hoàng đạo
Tỵ09:00 – 10:59Hoàng đạo
Ngọ11:00 – 12:59Hắc đạo
Mùi13:00 – 14:59Hoàng đạo
Thân15:00 – 16:59Hắc đạo
Dậu17:00 – 18:59Hắc đạo
Tuất19:00 – 20:59Hoàng đạo
Hợi21:00 – 22:59Hắc đạo
ĐỐI CHIẾU NGÀY VÀ TUỔI
Ngày Giáp Dần · Tuổi Canh Ngọ
Quan hệ địa chiTam hợp
Trực xung địa chiKhông trực xung
Cùng một nhóm tam hợp trong quy ước địa chi.
Đối chiếu 14 ngày kế tiếp
Dùng quy tắc minh bạch: đánh dấu ngày có địa chi trực xung với tuổi; không xếp hạng ngày tốt toàn diện.
11/09Giáp DầnKhông trực xung12/09Ất MãoKhông trực xung13/09Bính ThìnKhông trực xung14/09Đinh TỵKhông trực xung15/09Mậu NgọKhông trực xung16/09Kỷ MùiKhông trực xung17/09Canh ThânKhông trực xung18/09Tân DậuKhông trực xung19/09Nhâm TuấtKhông trực xung20/09Quý HợiKhông trực xung21/09Giáp TýTrực xung tuổi22/09Ất SửuKhông trực xung23/09Bính DầnKhông trực xung24/09Đinh MãoKhông trực xung
Nội dung trình bày các quy ước văn hóa truyền thống; không dùng thay tư vấn chuyên môn, y tế, tài chính, pháp lý hoặc an toàn công trình.
