Đối chiếu ngày theo Can Chi
Lịch âm Việt Nam · Can Chi ngày/tháng/năm · giờ hoàng đạo · đối chiếu tuổi và mục đích.
ÂM LỊCH VIỆT NAM12/06Năm 2031
Thứ tư · 30/07/2031
Can Chi nămTân Hợi
Can Chi thángẤt Mùi
Can Chi ngàyTân Mùi
Ngày Julian2463078
12 giờ địa chi theo ngày Tân Mùi
Tý23:00 – 00:59Hắc đạo
Sửu01:00 – 02:59Hắc đạo
Dần03:00 – 04:59Hoàng đạo
Mão05:00 – 06:59Hoàng đạo
Thìn07:00 – 08:59Hắc đạo
Tỵ09:00 – 10:59Hoàng đạo
Ngọ11:00 – 12:59Hắc đạo
Mùi13:00 – 14:59Hắc đạo
Thân15:00 – 16:59Hoàng đạo
Dậu17:00 – 18:59Hắc đạo
Tuất19:00 – 20:59Hoàng đạo
Hợi21:00 – 22:59Hoàng đạo
ĐỐI CHIẾU NGÀY VÀ TUỔI
Ngày Tân Mùi · Tuổi Canh Ngọ
Quan hệ địa chiLục hợp
Trực xung địa chiKhông trực xung
Thuộc cặp lục hợp theo quy ước truyền thống.
Đối chiếu 14 ngày kế tiếp
Dùng quy tắc minh bạch: đánh dấu ngày có địa chi trực xung với tuổi; không xếp hạng ngày tốt toàn diện.
30/07Tân MùiKhông trực xung31/07Nhâm ThânKhông trực xung01/08Quý DậuKhông trực xung02/08Giáp TuấtKhông trực xung03/08Ất HợiKhông trực xung04/08Bính TýTrực xung tuổi05/08Đinh SửuKhông trực xung06/08Mậu DầnKhông trực xung07/08Kỷ MãoKhông trực xung08/08Canh ThìnKhông trực xung09/08Tân TỵKhông trực xung10/08Nhâm NgọKhông trực xung11/08Quý MùiKhông trực xung12/08Giáp ThânKhông trực xung
Nội dung trình bày các quy ước văn hóa truyền thống; không dùng thay tư vấn chuyên môn, y tế, tài chính, pháp lý hoặc an toàn công trình.
