Đối chiếu ngày theo Can Chi
Lịch âm Việt Nam · Can Chi ngày/tháng/năm · giờ hoàng đạo · đối chiếu tuổi và mục đích.
ÂM LỊCH VIỆT NAM17/05Năm 2031
Chủ nhật · 06/07/2031
Can Chi nămTân Hợi
Can Chi thángGiáp Ngọ
Can Chi ngàyĐinh Mùi
Ngày Julian2463054
12 giờ địa chi theo ngày Đinh Mùi
Tý23:00 – 00:59Hắc đạo
Sửu01:00 – 02:59Hắc đạo
Dần03:00 – 04:59Hoàng đạo
Mão05:00 – 06:59Hoàng đạo
Thìn07:00 – 08:59Hắc đạo
Tỵ09:00 – 10:59Hoàng đạo
Ngọ11:00 – 12:59Hắc đạo
Mùi13:00 – 14:59Hắc đạo
Thân15:00 – 16:59Hoàng đạo
Dậu17:00 – 18:59Hắc đạo
Tuất19:00 – 20:59Hoàng đạo
Hợi21:00 – 22:59Hoàng đạo
ĐỐI CHIẾU NGÀY VÀ TUỔI
Ngày Đinh Mùi · Tuổi Canh Ngọ
Quan hệ địa chiLục hợp
Trực xung địa chiKhông trực xung
Thuộc cặp lục hợp theo quy ước truyền thống.
Đối chiếu 14 ngày kế tiếp
Dùng quy tắc minh bạch: đánh dấu ngày có địa chi trực xung với tuổi; không xếp hạng ngày tốt toàn diện.
06/07Đinh MùiKhông trực xung07/07Mậu ThânKhông trực xung08/07Kỷ DậuKhông trực xung09/07Canh TuấtKhông trực xung10/07Tân HợiKhông trực xung11/07Nhâm TýTrực xung tuổi12/07Quý SửuKhông trực xung13/07Giáp DầnKhông trực xung14/07Ất MãoKhông trực xung15/07Bính ThìnKhông trực xung16/07Đinh TỵKhông trực xung17/07Mậu NgọKhông trực xung18/07Kỷ MùiKhông trực xung19/07Canh ThânKhông trực xung
Nội dung trình bày các quy ước văn hóa truyền thống; không dùng thay tư vấn chuyên môn, y tế, tài chính, pháp lý hoặc an toàn công trình.
