Đối chiếu ngày theo Can Chi
Lịch âm Việt Nam · Can Chi ngày/tháng/năm · giờ hoàng đạo · đối chiếu tuổi và mục đích.
ÂM LỊCH VIỆT NAM16/03Năm 2031
Thứ hai · 07/04/2031
Can Chi nămTân Hợi
Can Chi thángNhâm Thìn
Can Chi ngàyĐinh Sửu
Ngày Julian2462964
12 giờ địa chi theo ngày Đinh Sửu
Tý23:00 – 00:59Hắc đạo
Sửu01:00 – 02:59Hắc đạo
Dần03:00 – 04:59Hoàng đạo
Mão05:00 – 06:59Hoàng đạo
Thìn07:00 – 08:59Hắc đạo
Tỵ09:00 – 10:59Hoàng đạo
Ngọ11:00 – 12:59Hắc đạo
Mùi13:00 – 14:59Hắc đạo
Thân15:00 – 16:59Hoàng đạo
Dậu17:00 – 18:59Hắc đạo
Tuất19:00 – 20:59Hoàng đạo
Hợi21:00 – 22:59Hoàng đạo
ĐỐI CHIẾU NGÀY VÀ TUỔI
Ngày Đinh Sửu · Tuổi Canh Ngọ
Quan hệ địa chiKhông có tam hợp/lục hợp/lục xung trực tiếp
Trực xung địa chiKhông trực xung
Không đủ cơ sở để kết luận hợp hay khắc chỉ từ quan hệ địa chi.
Đối chiếu 14 ngày kế tiếp
Dùng quy tắc minh bạch: đánh dấu ngày có địa chi trực xung với tuổi; không xếp hạng ngày tốt toàn diện.
07/04Đinh SửuKhông trực xung08/04Mậu DầnKhông trực xung09/04Kỷ MãoKhông trực xung10/04Canh ThìnKhông trực xung11/04Tân TỵKhông trực xung12/04Nhâm NgọKhông trực xung13/04Quý MùiKhông trực xung14/04Giáp ThânKhông trực xung15/04Ất DậuKhông trực xung16/04Bính TuấtKhông trực xung17/04Đinh HợiKhông trực xung18/04Mậu TýTrực xung tuổi19/04Kỷ SửuKhông trực xung20/04Canh DầnKhông trực xung
Nội dung trình bày các quy ước văn hóa truyền thống; không dùng thay tư vấn chuyên môn, y tế, tài chính, pháp lý hoặc an toàn công trình.
