Đối chiếu ngày theo Can Chi
Lịch âm Việt Nam · Can Chi ngày/tháng/năm · giờ hoàng đạo · đối chiếu tuổi và mục đích.
ÂM LỊCH VIỆT NAM11/03Năm 2031
Thứ tư · 02/04/2031
Can Chi nămTân Hợi
Can Chi thángNhâm Thìn
Can Chi ngàyNhâm Thân
Ngày Julian2462959
12 giờ địa chi theo ngày Nhâm Thân
Tý23:00 – 00:59Hoàng đạo
Sửu01:00 – 02:59Hoàng đạo
Dần03:00 – 04:59Hắc đạo
Mão05:00 – 06:59Hắc đạo
Thìn07:00 – 08:59Hoàng đạo
Tỵ09:00 – 10:59Hoàng đạo
Ngọ11:00 – 12:59Hắc đạo
Mùi13:00 – 14:59Hoàng đạo
Thân15:00 – 16:59Hắc đạo
Dậu17:00 – 18:59Hắc đạo
Tuất19:00 – 20:59Hoàng đạo
Hợi21:00 – 22:59Hắc đạo
ĐỐI CHIẾU NGÀY VÀ TUỔI
Ngày Nhâm Thân · Tuổi Canh Ngọ
Quan hệ địa chiKhông có tam hợp/lục hợp/lục xung trực tiếp
Trực xung địa chiKhông trực xung
Không đủ cơ sở để kết luận hợp hay khắc chỉ từ quan hệ địa chi.
Đối chiếu 14 ngày kế tiếp
Dùng quy tắc minh bạch: đánh dấu ngày có địa chi trực xung với tuổi; không xếp hạng ngày tốt toàn diện.
02/04Nhâm ThânKhông trực xung03/04Quý DậuKhông trực xung04/04Giáp TuấtKhông trực xung05/04Ất HợiKhông trực xung06/04Bính TýTrực xung tuổi07/04Đinh SửuKhông trực xung08/04Mậu DầnKhông trực xung09/04Kỷ MãoKhông trực xung10/04Canh ThìnKhông trực xung11/04Tân TỵKhông trực xung12/04Nhâm NgọKhông trực xung13/04Quý MùiKhông trực xung14/04Giáp ThânKhông trực xung15/04Ất DậuKhông trực xung
Nội dung trình bày các quy ước văn hóa truyền thống; không dùng thay tư vấn chuyên môn, y tế, tài chính, pháp lý hoặc an toàn công trình.
