Đối chiếu ngày theo Can Chi
Lịch âm Việt Nam · Can Chi ngày/tháng/năm · giờ hoàng đạo · đối chiếu tuổi và mục đích.
ÂM LỊCH VIỆT NAM10/03Năm 2031
Thứ ba · 01/04/2031
Can Chi nămTân Hợi
Can Chi thángNhâm Thìn
Can Chi ngàyTân Mùi
Ngày Julian2462958
12 giờ địa chi theo ngày Tân Mùi
Tý23:00 – 00:59Hắc đạo
Sửu01:00 – 02:59Hắc đạo
Dần03:00 – 04:59Hoàng đạo
Mão05:00 – 06:59Hoàng đạo
Thìn07:00 – 08:59Hắc đạo
Tỵ09:00 – 10:59Hoàng đạo
Ngọ11:00 – 12:59Hắc đạo
Mùi13:00 – 14:59Hắc đạo
Thân15:00 – 16:59Hoàng đạo
Dậu17:00 – 18:59Hắc đạo
Tuất19:00 – 20:59Hoàng đạo
Hợi21:00 – 22:59Hoàng đạo
ĐỐI CHIẾU NGÀY VÀ TUỔI
Ngày Tân Mùi · Tuổi Canh Ngọ
Quan hệ địa chiLục hợp
Trực xung địa chiKhông trực xung
Thuộc cặp lục hợp theo quy ước truyền thống.
Đối chiếu 14 ngày kế tiếp
Dùng quy tắc minh bạch: đánh dấu ngày có địa chi trực xung với tuổi; không xếp hạng ngày tốt toàn diện.
01/04Tân MùiKhông trực xung02/04Nhâm ThânKhông trực xung03/04Quý DậuKhông trực xung04/04Giáp TuấtKhông trực xung05/04Ất HợiKhông trực xung06/04Bính TýTrực xung tuổi07/04Đinh SửuKhông trực xung08/04Mậu DầnKhông trực xung09/04Kỷ MãoKhông trực xung10/04Canh ThìnKhông trực xung11/04Tân TỵKhông trực xung12/04Nhâm NgọKhông trực xung13/04Quý MùiKhông trực xung14/04Giáp ThânKhông trực xung
Nội dung trình bày các quy ước văn hóa truyền thống; không dùng thay tư vấn chuyên môn, y tế, tài chính, pháp lý hoặc an toàn công trình.
